Từ: 頒布 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 頒布:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ban bố
Nói rõ cho các nơi đều biết. ☆Tương tự:
công bố
布,
tuyên bố
布.

Nghĩa của 颁布 trong tiếng Trung hiện đại:

[bānbù] ban bố; ban hành (chính phủ ban bố sắc lệnh)。公开发布,侧重指由上级机关向下发布,内容常是法令等。
颁布出版法
ban hành luật xuất bản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 頒

ban:ban cho; ban phát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố
頒布 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 頒布 Tìm thêm nội dung cho: 頒布