Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 宣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 宣, chiết tự chữ TUYÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宣:
宣
Pinyin: xuan1;
Việt bính: syun1
1. [不宣] bất tuyên 2. [宣布] tuyên bố 3. [宣淫] tuyên dâm;
宣 tuyên
Nghĩa Trung Việt của từ 宣
(Tính) To lớn.◎Như: tuyên thất 宣室 nhà to lớn.
(Động) Truyền rộng, phát dương.
◇Thư Kinh 書經: Nhật tuyên tam đức 日宣三德 (Cao Dao Mô 皋陶謨) Mỗi ngày truyền rộng ba đức.
(Động) Ban bố mệnh lệnh của vua.
◎Như: tuyên chiếu 宣詔 ban bố chiếu chỉ, tuyên triệu 宣召 truyền đạt mệnh vua.
(Động) Khai thông, làm tản ra.
◎Như: tuyên tiết oán khí 宣洩怨氣 làm cho tan khí oan ức, tuyên tán 宣散 dùng thuốc làm tản khí uất ra.
◇Tả truyện 左傳: Tuyên Phần, Thao, chướng đại trạch 宣汾, 洮, 障大澤 (Chiêu Công nguyên niên 昭公元年) Khai thông sông Phần, sông Thao, lấp đầm nước lớn.
(Động) Nói rõ, biểu đạt.
◎Như: tuyên thị 宣示 bảo rõ.
◇Tô Thức 蘇軾: Bút thiệt nan tuyên 筆舌難宣 (Hạ tương phát vận khải 賀蔣發運啟) Bút mực miệng lưỡi khó biểu đạt.
(Động) Biết rõ.
◇Tả truyện 左傳: Dân vị tri tín, vị tuyên kì dụng 民未知信, 未宣其用 (Hi Công nhị thập thất niên 僖公二十七年) Dân chưa tin biết, chưa hiểu rõ công dụng.
(Phó) Hết sức.
◎Như: tuyên lao 宣勞 dốc sức, tuyên lực 宣力 cố hết sức.
(Phó) Khắp.
◎Như: tuyên bố 宣布 bảo khắp mọi nơi, tuyên ngôn 宣言 bá cáo cho mọi người cùng biết.
(Danh) Họ Tuyên.
tuyên, như "tuyên bố" (vhn)
Nghĩa của 宣 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuān]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 9
Hán Việt: TUYÊN
动
1. truyền bá; thông báo。公开说出来;传播、散布出去。
宣传
tuyên truyền
宣布
tuyên bố
心照不宣
hiểu nhau không nói thành lời
动
2. khai thông; khơi dòng。疏导。
宣泄
khơi dòng nước; tháo nước
3. Tuyên Thành (ở tỉnh An Huy, Trung Quốc)。指安徽宣城,云南宣威。
4. giấy Tuyên Thành。指宣纸。
玉版宣(色白质坚的宣纸)。
giấy ngọc bản Tuyên Thành (loại giấy cao cấp, trắng dai của Tuyên Thành)
虎皮宣(有浅色斑纹的红、黄、绿等色的宣纸)。
giấy vân da hổ Tuyên Thành (loại giấy cao cấp, có vân đỏ nhạt, vàng nhạt, xanh nhạt của Tuyên Thành).
5. họ Tuyên。姓。
Từ ghép:
宣布 ; 宣称 ; 宣传 ; 宣传弹 ; 宣传画 ; 宣传品 ; 宣德 ; 宣读 ; 宣告 ; 宣光 ; 宣和 ; 宣化 ; 宣讲 ; 宣教 ; 宣明 ; 宣判 ; 宣示 ; 宣誓 ; 宣统 ; 宣腿 ; 宣泄 ; 宣叙调 ; 宣言 ; 宣扬 ; 宣战 ; 宣纸
Số nét: 9
Hán Việt: TUYÊN
动
1. truyền bá; thông báo。公开说出来;传播、散布出去。
宣传
tuyên truyền
宣布
tuyên bố
心照不宣
hiểu nhau không nói thành lời
动
2. khai thông; khơi dòng。疏导。
宣泄
khơi dòng nước; tháo nước
3. Tuyên Thành (ở tỉnh An Huy, Trung Quốc)。指安徽宣城,云南宣威。
4. giấy Tuyên Thành。指宣纸。
玉版宣(色白质坚的宣纸)。
giấy ngọc bản Tuyên Thành (loại giấy cao cấp, trắng dai của Tuyên Thành)
虎皮宣(有浅色斑纹的红、黄、绿等色的宣纸)。
giấy vân da hổ Tuyên Thành (loại giấy cao cấp, có vân đỏ nhạt, vàng nhạt, xanh nhạt của Tuyên Thành).
5. họ Tuyên。姓。
Từ ghép:
宣布 ; 宣称 ; 宣传 ; 宣传弹 ; 宣传画 ; 宣传品 ; 宣德 ; 宣读 ; 宣告 ; 宣光 ; 宣和 ; 宣化 ; 宣讲 ; 宣教 ; 宣明 ; 宣判 ; 宣示 ; 宣誓 ; 宣统 ; 宣腿 ; 宣泄 ; 宣叙调 ; 宣言 ; 宣扬 ; 宣战 ; 宣纸
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宣
| tuyên | 宣: | tuyên bố |

Tìm hình ảnh cho: 宣 Tìm thêm nội dung cho: 宣
