Chữ 宣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 宣, chiết tự chữ TUYÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宣:

宣 tuyên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 宣

Chiết tự chữ tuyên bao gồm chữ 宀 亘 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

宣 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 亘
  • miên
  • cắng, cứng, hoàn, hẵng, tuyên
  • tuyên [tuyên]

    U+5BA3, tổng 9 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xuan1;
    Việt bính: syun1
    1. [不宣] bất tuyên 2. [宣布] tuyên bố 3. [宣淫] tuyên dâm;

    tuyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 宣

    (Tính) To lớn.
    ◎Như: tuyên thất
    nhà to lớn.

    (Động)
    Truyền rộng, phát dương.
    ◇Thư Kinh : Nhật tuyên tam đức (Cao Dao Mô ) Mỗi ngày truyền rộng ba đức.

    (Động)
    Ban bố mệnh lệnh của vua.
    ◎Như: tuyên chiếu ban bố chiếu chỉ, tuyên triệu truyền đạt mệnh vua.

    (Động)
    Khai thông, làm tản ra.
    ◎Như: tuyên tiết oán khí làm cho tan khí oan ức, tuyên tán dùng thuốc làm tản khí uất ra.
    ◇Tả truyện : Tuyên Phần, Thao, chướng đại trạch , , (Chiêu Công nguyên niên ) Khai thông sông Phần, sông Thao, lấp đầm nước lớn.

    (Động)
    Nói rõ, biểu đạt.
    ◎Như: tuyên thị bảo rõ.
    ◇Tô Thức : Bút thiệt nan tuyên (Hạ tương phát vận khải ) Bút mực miệng lưỡi khó biểu đạt.

    (Động)
    Biết rõ.
    ◇Tả truyện : Dân vị tri tín, vị tuyên kì dụng , (Hi Công nhị thập thất niên ) Dân chưa tin biết, chưa hiểu rõ công dụng.

    (Phó)
    Hết sức.
    ◎Như: tuyên lao dốc sức, tuyên lực cố hết sức.

    (Phó)
    Khắp.
    ◎Như: tuyên bố bảo khắp mọi nơi, tuyên ngôn bá cáo cho mọi người cùng biết.

    (Danh)
    Họ Tuyên.
    tuyên, như "tuyên bố" (vhn)

    Nghĩa của 宣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xuān]Bộ: 宀 - Miên
    Số nét: 9
    Hán Việt: TUYÊN

    1. truyền bá; thông báo。公开说出来;传播、散布出去。
    宣传
    tuyên truyền
    宣布
    tuyên bố
    心照不宣
    hiểu nhau không nói thành lời

    2. khai thông; khơi dòng。疏导。
    宣泄
    khơi dòng nước; tháo nước
    3. Tuyên Thành (ở tỉnh An Huy, Trung Quốc)。指安徽宣城,云南宣威。
    4. giấy Tuyên Thành。指宣纸。
    玉版宣(色白质坚的宣纸)。
    giấy ngọc bản Tuyên Thành (loại giấy cao cấp, trắng dai của Tuyên Thành)
    虎皮宣(有浅色斑纹的红、黄、绿等色的宣纸)。
    giấy vân da hổ Tuyên Thành (loại giấy cao cấp, có vân đỏ nhạt, vàng nhạt, xanh nhạt của Tuyên Thành).
    5. họ Tuyên。姓。
    Từ ghép:
    宣布 ; 宣称 ; 宣传 ; 宣传弹 ; 宣传画 ; 宣传品 ; 宣德 ; 宣读 ; 宣告 ; 宣光 ; 宣和 ; 宣化 ; 宣讲 ; 宣教 ; 宣明 ; 宣判 ; 宣示 ; 宣誓 ; 宣统 ; 宣腿 ; 宣泄 ; 宣叙调 ; 宣言 ; 宣扬 ; 宣战 ; 宣纸

    Chữ gần giống với 宣:

    , , , , , , , , , , , 𡧲,

    Chữ gần giống 宣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 宣 Tự hình chữ 宣 Tự hình chữ 宣 Tự hình chữ 宣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 宣

    tuyên:tuyên bố
    宣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 宣 Tìm thêm nội dung cho: 宣