Từ: 顧恤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顧恤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cố tuất
Ngó ngàng, thương xót đến.

Nghĩa của 顾恤 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùxù] lòng thương; lòng trắc ẩn。照顾体贴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顧

cố:chiếu cố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恤

tuất:tuất (cảm thương)
顧恤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顧恤 Tìm thêm nội dung cho: 顧恤