Chữ 雒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 雒, chiết tự chữ LẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雒:

雒 lạc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 雒

雒

Chiết tự chữ 雒

Chiết tự chữ lạc bao gồm chữ 各 隹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

雒 cấu thành từ 2 chữ: 各, 隹
  • 各 các, cắc, gác, gạc, gật
  • 隹 chuy
  • lạc [lạc]

    U+96D2, tổng 14 nét, bộ Truy, chuy 隹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: luo4;
    Việt bính: lok3;

    雒 lạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 雒

    (Danh) Sông Lạc.
    § Chữ y lạc 伊
    雒 trong thiên Vũ Cống nguyên là chữ lạc 洛. Có thuyết nói vì nhà Hán 漢 vượng về hỏa đức, kiêng nước thích lửa, nên mới đổi chữ lạc 洛 ra thành lạc 雒.

    (Danh)
    Họ Lạc.

    (Động)
    Quấn, ràng buộc.
    § Thông lạc 絡.
    ◇Trang Tử 莊子: Bá Nhạc viết: Ngã thiện trị mã. Thiêu chi, dịch chi, khắc chi, lạc chi 伯樂曰: 我善治馬. 燒之, 剔之, 刻之, 雒之 (Mã đề 馬蹄) Bá Nhạc nói: Tôi giỏi trị ngựa. Rồi đốt lông nó, cắt bờm nó, gạt móng nó, ràng đầu nó.
    lạc, như "Hồng Lạc" (gdhn)

    Nghĩa của 雒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [luò]Bộ: 隹 - Chuy
    Số nét: 14
    Hán Việt: LẠC
    1. Lạc Hà (tên sông, tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。洛河,水名,在中国陕西。
    2. họ Lạc。姓。

    Chữ gần giống với 雒:

    䧻, 雐, 雑, 雒,

    Chữ gần giống 雒

    络, 雄, 辂, 狢, 笿, 隹, 隻, 隼, 隽, 难,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 雒 Tự hình chữ 雒 Tự hình chữ 雒 Tự hình chữ 雒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 雒

    lạc雒:Hồng Lạc
    雒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 雒 Tìm thêm nội dung cho: 雒