Chữ 雒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 雒, chiết tự chữ LẠC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雒:
雒
Pinyin: luo4;
Việt bính: lok3;
雒 lạc
Nghĩa Trung Việt của từ 雒
(Danh) Sông Lạc.§ Chữ y lạc 伊雒 trong thiên Vũ Cống nguyên là chữ lạc 洛. Có thuyết nói vì nhà Hán 漢 vượng về hỏa đức, kiêng nước thích lửa, nên mới đổi chữ lạc 洛 ra thành lạc 雒.
(Danh) Họ Lạc.
(Động) Quấn, ràng buộc.
§ Thông lạc 絡.
◇Trang Tử 莊子: Bá Nhạc viết: Ngã thiện trị mã. Thiêu chi, dịch chi, khắc chi, lạc chi 伯樂曰: 我善治馬. 燒之, 剔之, 刻之, 雒之 (Mã đề 馬蹄) Bá Nhạc nói: Tôi giỏi trị ngựa. Rồi đốt lông nó, cắt bờm nó, gạt móng nó, ràng đầu nó.
lạc, như "Hồng Lạc" (gdhn)
Nghĩa của 雒 trong tiếng Trung hiện đại:
[luò]Bộ: 隹 - Chuy
Số nét: 14
Hán Việt: LẠC
1. Lạc Hà (tên sông, tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。洛河,水名,在中国陕西。
2. họ Lạc。姓。
Số nét: 14
Hán Việt: LẠC
1. Lạc Hà (tên sông, tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。洛河,水名,在中国陕西。
2. họ Lạc。姓。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雒
| lạc | 雒: | Hồng Lạc |

Tìm hình ảnh cho: 雒 Tìm thêm nội dung cho: 雒
