Từ: 宪法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宪法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宪法 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànfǎ] hiến pháp。国家的根本法。具有最高的法律效力,是其他立法工作的根据。通常规定一个国家的社会制度、国家制度、国家机构和公民的基本权利与义务等,是统治阶级意志的表现和阶级专政的工具。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宪

hiến:hiến chương, hiến pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
宪法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宪法 Tìm thêm nội dung cho: 宪法