Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 时行 trong tiếng Trung hiện đại:
[shíxíng] lưu hành một thời; thời thịnh; hợp thời。时兴。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 时
| thì | 时: | thì giờ |
| thời | 时: | thời tiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |

Tìm hình ảnh cho: 时行 Tìm thêm nội dung cho: 时行
