Cao su chống va đập cửa

Từ: 顶缺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶缺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顶缺 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐngquē] nhận tội thay; chịu tội thay。代人受罪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缺

khoét: 
khuyết:khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật
顶缺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顶缺 Tìm thêm nội dung cho: 顶缺