Từ: 合不着 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合不着:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 合不着 trong tiếng Trung hiện đại:

[hé·buzháo] không đáng; không có lợi。不上算;不值得。
跑这么远的路去看一场戏,实在合不着。
đi quãng đường xa như vậy để xem kịch thật không đáng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)
合不着 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合不着 Tìm thêm nội dung cho: 合不着