Cao su chống va đập cửa
Từ: 河北梆子 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 河北梆子:
Nghĩa của 河北梆子 trong tiếng Trung hiện đại:
[héběibāng·zi] điệu Sênh Hà Bắc; kịch Hà Bắc; hát nhịp Hà Bắc。河北地方戏曲剧种之一,由清乾隆年间传入河北的秦腔和山西梆子逐渐演变而成。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 河
| hà | 河: | Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 北
| bác | 北: | chú bác |
| bước | 北: | bước tới |
| bấc | 北: | gió bấc |
| bậc | 北: | bậc cửa |
| bắc | 北: | phương bắc |
| bực | 北: | bực bội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 梆
| bang | 梆: | bang (cái mõ dài) |
| bương | 梆: | bương tre |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 河北梆子 Tìm thêm nội dung cho: 河北梆子
