Từ: 矿警 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矿警:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 矿警 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàngjǐng] cảnh sát bảo vệ mỏ。维护矿区治安的警察。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矿

khoáng:khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 警

cảnh:cảnh sát; cảnh báo
khểnh:khấp khểnh; nằm khểnh
矿警 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 矿警 Tìm thêm nội dung cho: 矿警