Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 纳依 trong tiếng Trung hiện đại:
[nàyī] Hán Việt: NẠP Y
Na Rì (thuộc Bắc Cạn)。 越南地名。
Na Rì (thuộc Bắc Cạn)。 越南地名。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纳
| nạp | 纳: | nạp thuế, nạp hàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 依
| e | 依: | e ấp; e dè, e sợ |
| y | 依: | chuẩn y; y án |
| ỉa | 依: | đi ỉa; ỉa vào |
| ỷ | 依: | phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai) |

Tìm hình ảnh cho: 纳依 Tìm thêm nội dung cho: 纳依
