Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 须知 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 须知:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 须知 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūzhī]
1. cần biết; điều cần biết。对所从事的活动必须知道的事项(多用做通告或指导性文件的名称)。
游览须知
du khách cần biết
考试须知
đi thi cần biết
大会须知
đại hội cần biết

2. cần biết; nhất định phải biết。一定要知道。
须知稼穑之不易。
nhất thiết phải biết cái khó khăn của việc trồng trọt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 须

tu:tu (chờ đợi; râu ria)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn
须知 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 须知 Tìm thêm nội dung cho: 须知