Từ: 颠三倒四 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颠三倒四:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 颠三倒四 trong tiếng Trung hiện đại:

[diānsāndǎosì] lộn xộn; bừa bãi; mất trật tự; rối bòng bòng (nói chuyện, làm việc)。(说话、做事)错乱,没有次序。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颠

điên:điên (chỏm đầu); sơn điên (chóp cao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

:điếu thứ tư
tớ:thầy tớ
tứ:tứ bề
颠三倒四 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 颠三倒四 Tìm thêm nội dung cho: 颠三倒四