Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 钉子户 trong tiếng Trung hiện đại:
[dīng·zihù] hộ bị cưỡng chế; hộ không chịu di dời。指在城市建设征用土地时,讨价还价,不肯迁走的住户。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 钉
| đinh | 钉: | đinh ba, đầu đinh, đóng đinh |
| đính | 钉: | đính khuy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 户
| họ | 户: | dòng họ, họ hàng; họ tên |
| hộ | 户: | hộ khẩu, hộ tịch |
| hụ | 户: | giầu hụ (rất giầu) |

Tìm hình ảnh cho: 钉子户 Tìm thêm nội dung cho: 钉子户
