Từ: 钉子户 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钉子户:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 钉 • 子 • 户

Nghĩa của 钉子户 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīng·zihù] hộ bị cưỡng chế; hộ không chịu di dời。指在城市建设征用土地时,讨价还价,不肯迁走的住户。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钉

đinh钉:đinh ba, đầu đinh, đóng đinh
đính钉:đính khuy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ户:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ户:hộ khẩu, hộ tịch
hụ户:giầu hụ (rất giầu)
钉子户 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钉子户 Tìm thêm nội dung cho: 钉子户