Từ: 匡救 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匡救:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 匡救 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuāngjiù] cứu; cứu vớt。挽救而使回到正路上来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匡

khuôn:khuôn mẫu, khuôn phép
khuông:khuông chính (sửa cho thẳng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 救

cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương
匡救 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 匡救 Tìm thêm nội dung cho: 匡救