Chữ 餄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 餄, chiết tự chữ HỢP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 餄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 餄

Chiết tự chữ hợp bao gồm chữ 食 合 hoặc 飠 合 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 餄 cấu thành từ 2 chữ: 食, 合
  • thực, tự
  • cáp, cóp, góp, gộp, hiệp, hạp, họp, hợp
  • 2. 餄 cấu thành từ 2 chữ: 飠, 合
  • thực
  • cáp, cóp, góp, gộp, hiệp, hạp, họp, hợp
  • []

    U+9904, tổng 14 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jia2, he2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 餄


    hợp, như "hợp (thực phẩm bằng bo bo rút thành bún)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 餄:

    , , , , , , , , , 𩛖, 𩛜,

    Dị thể chữ 餄

    ,

    Chữ gần giống 餄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 餄 Tự hình chữ 餄 Tự hình chữ 餄 Tự hình chữ 餄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 餄

    hợp:hợp (thực phẩm bằng bo bo rút thành bún)
    餄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 餄 Tìm thêm nội dung cho: 餄