Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 能动 trong tiếng Trung hiện đại:
[néngdòng] năng động。自觉努力、积极活动的。
主观能动性。
tính chủ quan năng động.
能动地争取胜利。
năng động giành thắng lợi.
主观能动性。
tính chủ quan năng động.
能动地争取胜利。
năng động giành thắng lợi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 能
| hay | 能: | hát hay, hay chữ, hay ho |
| nâng | 能: | |
| năn | 能: | ăn năn |
| năng | 能: | khả năng, năng động |
| nưng | 能: | nưng lên (bưng lên cao) |
| nấng | 能: | nuôi nấng |
| nậng | 能: | |
| nằng | 能: | nằng nặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |

Tìm hình ảnh cho: 能动 Tìm thêm nội dung cho: 能动
