Chữ 鰧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鰧, chiết tự chữ ĐẰNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鰧:
鰧
Biến thể giản thể: 䲢;
Pinyin: teng2, die2, ta3;
Việt bính: ;
鰧
đằng, như "đắng (loại cá có hai mắt ở trên mũi)" (gdhn)
Pinyin: teng2, die2, ta3;
Việt bính: ;
鰧
Nghĩa Trung Việt của từ 鰧
đằng, như "đắng (loại cá có hai mắt ở trên mũi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鰧:
䱵, 䱶, 䱷, 䱸, 䱹, 䱺, 䱻, 䱼, 䱽, 䲢, 䲣, 䲤, 鰜, 鰞, 鰟, 鰣, 鰤, 鰥, 鰧, 鰨, 鰩, 鰭, 鰮, 鰯, 𩹹, 𩺋, 𩺌, 𩺗, 𩺡, 𩺢, 𩺣, 𩺤, 𩺥, 𩺦, 𩺧, 𩺨, 𩺩, 𩺪,Dị thể chữ 鰧
䲢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鰧
| đằng | 鰧: | đắng (loại cá có hai mắt ở trên mũi) |

Tìm hình ảnh cho: 鰧 Tìm thêm nội dung cho: 鰧
