Chữ 鰧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鰧, chiết tự chữ ĐẰNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鰧:

鰧

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鰧

鰧

Chiết tự chữ 鰧

Chiết tự chữ đằng bao gồm chữ 肉 鮝 hoặc 月 鮝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鰧 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 鮝
  • 肉 nhục, nậu
  • 鮝 tưởng
  • 2. 鰧 cấu thành từ 2 chữ: 月, 鮝
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 鮝 tưởng
  • []

    U+9C27, tổng 21 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 䲢;
    Pinyin: teng2, die2, ta3;
    Việt bính: ;

    鰧

    Nghĩa Trung Việt của từ 鰧


    đằng, như "đắng (loại cá có hai mắt ở trên mũi)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鰧:

    䱵, 䱶, 䱷, 䱸, 䱹, 䱺, 䱻, 䱼, 䱽, 䲢, 䲣, 䲤, 鰜, 鰞, 鰟, 鰣, 鰤, 鰥, 鰧, 鰨, 鰩, 鰭, 鰮, 鰯, 𩹹, 𩺋, 𩺌, 𩺗, 𩺡, 𩺢, 𩺣, 𩺤, 𩺥, 𩺦, 𩺧, 𩺨, 𩺩, 𩺪,

    Dị thể chữ 鰧

    䲢,

    Chữ gần giống 鰧

    魣, 鮿, 鮹, 鮺, 鮻, 鮼, 鮽, 鮾, 鯀, 鮷,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鰧 Tự hình chữ 鰧 Tự hình chữ 鰧 Tự hình chữ 鰧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鰧

    đằng鰧:đắng (loại cá có hai mắt ở trên mũi)
    鰧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鰧 Tìm thêm nội dung cho: 鰧