Từ: xác có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ xác:

壳 xác殻 xác殼 xác确 xác搉 xác, giác確 xác

Đây là các chữ cấu thành từ này: xác

xác [xác]

U+58F3, tổng 7 nét, bộ Sĩ 士
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 殼;
Pinyin: ke2, qiao4;
Việt bính: hok3;

xác

Nghĩa Trung Việt của từ 壳

Tục dùng như chữ xác .Giản thể của chữ .Giản thể của chữ .

xác, như "giáp xác(vỏ cứng bên ngoài),địa xác (vỏ trái đất)" (gdhn)
xạc, như "xạc cho một trận, kêu xào xạc" (gdhn)

Nghĩa của 壳 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (殼)
[ké]
Bộ: 士 - Sĩ
Số nét: 7
Hán Việt: XÁC
vỏ。(壳儿)义同"壳"(qiào)。
贝壳。
vỏ ốc
鸡蛋壳。
vỏ trứng gà.
脑壳。
vỏ não.
子弹壳儿。
vỏ đạn.
Từ ghép:
壳郎猪
Từ phồn thể: (殼)
[qiào]
Bộ: 几(Kỷ)
Hán Việt: XÁC
vỏ cứng。坚硬的外皮。
甲壳。
vỏ giáp.
地壳。
vỏ trái đất.
金蝉脱壳。
ve sầu lột xác.
Ghi chú: 另见ké
Từ ghép:
壳菜 ; 壳斗 ; 壳质

Chữ gần giống với 壳:

, , , , ,

Dị thể chữ 壳

㱿, , , ,

Chữ gần giống 壳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 壳 Tự hình chữ 壳 Tự hình chữ 壳 Tự hình chữ 壳

xác [xác]

U+6BBB, tổng 11 nét, bộ Thù 殳
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: que4, ke2, qiao4;
Việt bính: ;

xác

Nghĩa Trung Việt của từ 殻

(Danh) Tục dùng như chữ xác .
§ Phồn thể chữ .

Chữ gần giống với 殻:

, , , , ,

Dị thể chữ 殻

,

Chữ gần giống 殻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 殻 Tự hình chữ 殻 Tự hình chữ 殻 Tự hình chữ 殻

xác [xác]

U+6BBC, tổng 12 nét, bộ Thù 殳
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ke2, qiao4;
Việt bính: hok3
1. [貝殼] bối xác;

xác

Nghĩa Trung Việt của từ 殼

(Danh) Vỏ.
◎Như: loa xác
vỏ ốc, duẩn xác bẹ măng, địa xác vỏ trái đất, đản xác vỏ trứng.
§ Tục quen viết là .
§ Phồn thể của chữ .
xác, như "xơ xác, thể xác" (vhn)

Chữ gần giống với 殼:

, , , , ,

Dị thể chữ 殼

㱿, ,

Chữ gần giống 殼

, 歿, , , , , , , , 輿,

Tự hình:

Tự hình chữ 殼 Tự hình chữ 殼 Tự hình chữ 殼 Tự hình chữ 殼

xác [xác]

U+786E, tổng 12 nét, bộ Thạch 石
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 確;
Pinyin: que4;
Việt bính: kok3;

xác

Nghĩa Trung Việt của từ 确

Cũng như chữ xác .Giản thể của chữ .
xác, như "xác chứng, xác nhận, xác định" (gdhn)

Nghĩa của 确 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (塙、碻、確)
[què]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 12
Hán Việt: XÁC
1. xác thực; chân thực。符合事实的;真实。
的确。
đích thực.
正确。
chính xác.
确证。
chứng cứ xác thực.
确有其事。
đúng là có việc đó.
2. kiên cố; kiên định。坚固;坚定。
确立。
xác lập.
确信。
vững tin.
3. đất cằn cỗi。土地不肥沃。
Từ ghép:
确保 ; 确当 ; 确定 ; 确乎 ; 确立 ; 确切 ; 确认 ; 确实 ; 确守 ; 确信 ; 确诊 ; 确凿

Chữ gần giống với 确:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥒮, 𥓄, 𥓅, 𥓉,

Dị thể chữ 确

, ,

Chữ gần giống 确

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 确 Tự hình chữ 确 Tự hình chữ 确 Tự hình chữ 确

xác, giác [xác, giác]

U+6409, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: que4;
Việt bính: kok3;

xác, giác

Nghĩa Trung Việt của từ 搉

(Động) Gõ, đánh.
◇Hán Thư
: Xác kì nhãn dĩ vi nhân trệ (Ngũ hành chí trung chi thượng ) Đánh vào trong mắt (làm mất cả tròng) thành người như lợn.

(Động)
Vin dẫn, dẫn thuật.
◎Như: dương xác dẫn chứng ước lược.

(Động)
Thượng lượng, bàn thảo.
◎Như: thương xác bàn bạc.Một âm là giác.

(Động)
Chuyên.
§ Thông giác .
◇Hán Thư : Ban Thâu giác xảo ư phủ cân (Tự truyện thượng ) Ban Thâu chuyên khéo về làm búa.

thồi, như "thồi ra" (vhn)
xác, như "xác (gõ, đánh)" (gdhn)

Chữ gần giống với 搉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

Dị thể chữ 搉

,

Chữ gần giống 搉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 搉 Tự hình chữ 搉 Tự hình chữ 搉 Tự hình chữ 搉

xác [xác]

U+78BA, tổng 15 nét, bộ Thạch 石
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: que4;
Việt bính: kok3
1. [的確] đích xác 2. [正確] chánh xác 3. [真確] chân xác 4. [準確] chuẩn xác 5. [確定] xác định 6. [確認] xác nhận;

xác

Nghĩa Trung Việt của từ 確

(Tính) Thật, đúng.
◎Như: chính xác
đúng thật, thiên chân vạn xác vô cùng xác thực.

(Tính)
Bền, chắc.

(Phó)
Thật là.
◎Như: xác hữu cao kiến thật là cao kiến.

(Phó)
Chắc chắn, kiên quyết.
◇Liễu Tông Nguyên : Xác cố tự thủ, súc lực bỉnh chí , (Dữ cố thập lang văn ) Kiên quyết tự thủ, hết lòng hết sức.Cũng viết là .

xác, như "xác chứng, xác nhận, xác định" (vhn)
xạc, như "xạc cho một trận, kêu xào cạc" (btcn)

Chữ gần giống với 確:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥔱, 𥔵, 𥔿, 𥕄, 𥕊,

Dị thể chữ 確

,

Chữ gần giống 確

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 確 Tự hình chữ 確 Tự hình chữ 確 Tự hình chữ 確

Dịch xác sang tiếng Trung hiện đại:

残骸 《人或动物的尸骨, 借指残破的建筑物、机械、车辆等。》tìm xác máy bay mất tích
寻找失事飞机的残骸。 骸 《借指身体。》
xác máy bay.
飞机残骸。
尸体; 尸身 《人或动物死后的身体。》
《蛇、蝉等脱下的皮。》
遗体 《动植物死后的残余物质。》
壳; 外壳。
《符合事实的; 真实。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xác

xác𠳗:xao xác
xác󰄊:xác chứng, xác nhận, xác định
xác:giáp xác(vỏ cứng bên ngoài),địa xác (vỏ trái đất)
xác𢭜:xác mắc, xác xói
xác:xác (gõ, đánh)
xác:xơ xác, thể xác
xác:xác chứng, xác nhận, xác định
xác:xác chứng, xác nhận, xác định
xác:xác chứng, xác nhận, xác định
xác:xao xác
xác𩩬:xác chết, xơ xác
xác tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xác Tìm thêm nội dung cho: xác