Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xác có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ xác:
Biến thể phồn thể: 殼;
Pinyin: ke2, qiao4;
Việt bính: hok3;
壳 xác
xác, như "giáp xác(vỏ cứng bên ngoài),địa xác (vỏ trái đất)" (gdhn)
xạc, như "xạc cho một trận, kêu xào xạc" (gdhn)
Pinyin: ke2, qiao4;
Việt bính: hok3;
壳 xác
Nghĩa Trung Việt của từ 壳
Tục dùng như chữ xác 殼.Giản thể của chữ 殻.Giản thể của chữ 殼.xác, như "giáp xác(vỏ cứng bên ngoài),địa xác (vỏ trái đất)" (gdhn)
xạc, như "xạc cho một trận, kêu xào xạc" (gdhn)
Nghĩa của 壳 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (殼)
[ké]
Bộ: 士 - Sĩ
Số nét: 7
Hán Việt: XÁC
vỏ。(壳儿)义同"壳"(qiào)。
贝壳。
vỏ ốc
鸡蛋壳。
vỏ trứng gà.
脑壳。
vỏ não.
子弹壳儿。
vỏ đạn.
Từ ghép:
壳郎猪
Từ phồn thể: (殼)
[qiào]
Bộ: 几(Kỷ)
Hán Việt: XÁC
vỏ cứng。坚硬的外皮。
甲壳。
vỏ giáp.
地壳。
vỏ trái đất.
金蝉脱壳。
ve sầu lột xác.
Ghi chú: 另见ké
Từ ghép:
壳菜 ; 壳斗 ; 壳质
[ké]
Bộ: 士 - Sĩ
Số nét: 7
Hán Việt: XÁC
vỏ。(壳儿)义同"壳"(qiào)。
贝壳。
vỏ ốc
鸡蛋壳。
vỏ trứng gà.
脑壳。
vỏ não.
子弹壳儿。
vỏ đạn.
Từ ghép:
壳郎猪
Từ phồn thể: (殼)
[qiào]
Bộ: 几(Kỷ)
Hán Việt: XÁC
vỏ cứng。坚硬的外皮。
甲壳。
vỏ giáp.
地壳。
vỏ trái đất.
金蝉脱壳。
ve sầu lột xác.
Ghi chú: 另见ké
Từ ghép:
壳菜 ; 壳斗 ; 壳质
Tự hình:

Pinyin: que4, ke2, qiao4;
Việt bính: ;
殻 xác
Nghĩa Trung Việt của từ 殻
(Danh) Tục dùng như chữ xác 殼.§ Phồn thể chữ 壳.
Dị thể chữ 殻
壳,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 壳;
Pinyin: ke2, qiao4;
Việt bính: hok3
1. [貝殼] bối xác;
殼 xác
◎Như: loa xác 螺殼 vỏ ốc, duẩn xác 筍殼 bẹ măng, địa xác 地殼 vỏ trái đất, đản xác 蛋殼 vỏ trứng.
§ Tục quen viết là 壳.
§ Phồn thể của chữ 壳.
xác, như "xơ xác, thể xác" (vhn)
Pinyin: ke2, qiao4;
Việt bính: hok3
1. [貝殼] bối xác;
殼 xác
Nghĩa Trung Việt của từ 殼
(Danh) Vỏ.◎Như: loa xác 螺殼 vỏ ốc, duẩn xác 筍殼 bẹ măng, địa xác 地殼 vỏ trái đất, đản xác 蛋殼 vỏ trứng.
§ Tục quen viết là 壳.
§ Phồn thể của chữ 壳.
xác, như "xơ xác, thể xác" (vhn)
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 確;
Pinyin: que4;
Việt bính: kok3;
确 xác
xác, như "xác chứng, xác nhận, xác định" (gdhn)
Pinyin: que4;
Việt bính: kok3;
确 xác
Nghĩa Trung Việt của từ 确
Cũng như chữ xác 確.Giản thể của chữ 確.xác, như "xác chứng, xác nhận, xác định" (gdhn)
Nghĩa của 确 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (塙、碻、確)
[què]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 12
Hán Việt: XÁC
1. xác thực; chân thực。符合事实的;真实。
的确。
đích thực.
正确。
chính xác.
确证。
chứng cứ xác thực.
确有其事。
đúng là có việc đó.
2. kiên cố; kiên định。坚固;坚定。
确立。
xác lập.
确信。
vững tin.
3. đất cằn cỗi。土地不肥沃。
Từ ghép:
确保 ; 确当 ; 确定 ; 确乎 ; 确立 ; 确切 ; 确认 ; 确实 ; 确守 ; 确信 ; 确诊 ; 确凿
[què]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 12
Hán Việt: XÁC
1. xác thực; chân thực。符合事实的;真实。
的确。
đích thực.
正确。
chính xác.
确证。
chứng cứ xác thực.
确有其事。
đúng là có việc đó.
2. kiên cố; kiên định。坚固;坚定。
确立。
xác lập.
确信。
vững tin.
3. đất cằn cỗi。土地不肥沃。
Từ ghép:
确保 ; 确当 ; 确定 ; 确乎 ; 确立 ; 确切 ; 确认 ; 确实 ; 确守 ; 确信 ; 确诊 ; 确凿
Tự hình:

Pinyin: que4;
Việt bính: kok3;
搉 xác, giác
Nghĩa Trung Việt của từ 搉
(Động) Gõ, đánh.◇Hán Thư 漢書: Xác kì nhãn dĩ vi nhân trệ 搉其眼以為人彘 (Ngũ hành chí trung chi thượng 五行志中之上) Đánh vào trong mắt (làm mất cả tròng) thành người như lợn.
(Động) Vin dẫn, dẫn thuật.
◎Như: dương xác 揚搉 dẫn chứng ước lược.
(Động) Thượng lượng, bàn thảo.
◎Như: thương xác 商搉 bàn bạc.Một âm là giác.
(Động) Chuyên.
§ Thông giác 榷.
◇Hán Thư 漢書: Ban Thâu giác xảo ư phủ cân 班輸榷巧於斧斤 (Tự truyện thượng 敘傳上) Ban Thâu chuyên khéo về làm búa.
thồi, như "thồi ra" (vhn)
xác, như "xác (gõ, đánh)" (gdhn)
Chữ gần giống với 搉:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Dị thể chữ 搉
㩁,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 确;
Pinyin: que4;
Việt bính: kok3
1. [的確] đích xác 2. [正確] chánh xác 3. [真確] chân xác 4. [準確] chuẩn xác 5. [確定] xác định 6. [確認] xác nhận;
確 xác
◎Như: chính xác 正確 đúng thật, thiên chân vạn xác 千真萬確 vô cùng xác thực.
(Tính) Bền, chắc.
(Phó) Thật là.
◎Như: xác hữu cao kiến 確有高見 thật là cao kiến.
(Phó) Chắc chắn, kiên quyết.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Xác cố tự thủ, súc lực bỉnh chí 確固自守, 蓄力秉志 (Dữ cố thập lang văn 與顧十郎文) Kiên quyết tự thủ, hết lòng hết sức.Cũng viết là 确.
xác, như "xác chứng, xác nhận, xác định" (vhn)
xạc, như "xạc cho một trận, kêu xào cạc" (btcn)
Pinyin: que4;
Việt bính: kok3
1. [的確] đích xác 2. [正確] chánh xác 3. [真確] chân xác 4. [準確] chuẩn xác 5. [確定] xác định 6. [確認] xác nhận;
確 xác
Nghĩa Trung Việt của từ 確
(Tính) Thật, đúng.◎Như: chính xác 正確 đúng thật, thiên chân vạn xác 千真萬確 vô cùng xác thực.
(Tính) Bền, chắc.
(Phó) Thật là.
◎Như: xác hữu cao kiến 確有高見 thật là cao kiến.
(Phó) Chắc chắn, kiên quyết.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Xác cố tự thủ, súc lực bỉnh chí 確固自守, 蓄力秉志 (Dữ cố thập lang văn 與顧十郎文) Kiên quyết tự thủ, hết lòng hết sức.Cũng viết là 确.
xác, như "xác chứng, xác nhận, xác định" (vhn)
xạc, như "xạc cho một trận, kêu xào cạc" (btcn)
Chữ gần giống với 確:
䃑, 䃒, 䃓, 䃔, 䃕, 䃖, 䃗, 確, 碻, 碼, 碾, 磅, 磇, 磉, 磊, 磎, 磐, 磑, 磒, 磔, 磕, 磗, 磙, 磊, 𥔱, 𥔵, 𥔿, 𥕄, 𥕊,Dị thể chữ 確
确,
Tự hình:

Dịch xác sang tiếng Trung hiện đại:
残骸 《人或动物的尸骨, 借指残破的建筑物、机械、车辆等。》tìm xác máy bay mất tích寻找失事飞机的残骸。 骸 《借指身体。》
xác máy bay.
飞机残骸。
尸体; 尸身 《人或动物死后的身体。》
蜕 《蛇、蝉等脱下的皮。》
遗体 《动植物死后的残余物质。》
壳; 外壳。
确 《符合事实的; 真实。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xác
| xác | 𠳗: | xao xác |
| xác | : | xác chứng, xác nhận, xác định |
| xác | 壳: | giáp xác(vỏ cứng bên ngoài),địa xác (vỏ trái đất) |
| xác | 𢭜: | xác mắc, xác xói |
| xác | 搉: | xác (gõ, đánh) |
| xác | 殼: | xơ xác, thể xác |
| xác | 确: | xác chứng, xác nhận, xác định |
| xác | 碻: | xác chứng, xác nhận, xác định |
| xác | 確: | xác chứng, xác nhận, xác định |
| xác | 錯: | xao xác |
| xác | 𩩬: | xác chết, xơ xác |

Tìm hình ảnh cho: xác Tìm thêm nội dung cho: xác
