Từ: 风味 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风味:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风味 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngwèi] phong vị; mùi vị; hương vị; màu sắc; đặc sắc。事物的特色(多指地方色彩)。
风味小吃
mùi vị của hàng quà bánh
家乡风味
phong vị quê hương; mùi vị quê hương
江南风味
phong vị Giang Nam
这首诗有民歌风味。
bài thơ này có màu sắc của dân ca.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 味

mùi:mùi thơm
mồi:cò mồi; mồi chài
vị:vị ngọt
风味 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风味 Tìm thêm nội dung cho: 风味