Từ: đỗ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ đỗ:
Pinyin: tu3;
Việt bính: tou2
1. [安土] an thổ 2. [動土] động thổ 3. [故土] cố thổ 4. [疆土] cương thổ 5. [下土] hạ thổ 6. [后土] hậu thổ 7. [混凝土] hỗn ngưng thổ 8. [啟土] khải thổ 9. [列土分疆] liệt thổ phân cương 10. [壤土] nhưỡng thổ 11. [佛土] phật thổ, phật độ 12. [三合土] tam hợp thổ 13. [土耳其] thổ nhĩ kì;
土 thổ, độ, đỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 土
(Danh) Đất.◎Như: niêm thổ 黏土 đất thó, đất sét, sa thổ 沙土 đất cát, nê thổ 泥土 đất bùn.
(Danh) Khu vực, cương vực.
◎Như: hữu nhân thử hữu thổ 有人此有土 có người thì có chỗ ở, quốc thổ 國土 cương vực quốc gia, lĩnh thổ 領土 bao gồm đất đai, hải phận, không phận thuộc chủ quyền quốc gia.
(Danh) Quê hương, làng xóm, hương lí.
◎Như: cố thổ 故土 quê cũ.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Niên lão tư thổ 年老思土 (Ban Siêu truyện 班超傳) Tuổi già nhớ quê huơng.
(Danh) Một hành trong ngũ hành 五行.
(Danh) Tiếng thổ, một âm trong bát âm 八音.
(Danh) Sao Thổ.
(Danh) Giống Thổ, người Thổ.
◎Như: dùng người Thổ làm quan cai trị thổ gọi là thổ ti 土司.
(Tính) Thuộc về một địa phương, khu vực, bổn địa.
◎Như: thổ sản 土產 sản vật địa phương, thổ thoại 土話 tiếng địa phương.
(Tính) Thuộc về truyền thống xưa, đã có lâu đời trong dân gian.
◎Như: thổ phương pháp 土方法 cách làm theo lối cũ trong dân gian.
(Tính) Không hợp thời, lỗi thời, quê mùa.
◎Như: thổ khí 土氣 quê mùa.Một âm là độ.
(Danh)
◎Như: Tịnh độ 淨土 là cõi vực, thế giới rất sạch sẽ, sung sướng ở Tây phương. Tông phái tu cầu được vãng sinh về bên ấy gọi là Tịnh độ tông 淨土宗.Lại một âm nữa là đỗ.
(Danh) Vỏ của rễ cây.
◇Thi Kinh 詩經: Triệt bỉ tang đỗ 徹彼桑土 (Bân phong 豳風, Si hào 鴟鴞) Bóc lấy vỏ của rễ cây dâu kia.
thổ, như "thuế điền thổ" (vhn)
Nghĩa của 土 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 3
Hán Việt: THỔ
1. đất; thổ nhưỡng。土壤;泥土。
黄土
hoàng thổ; đất vàng
黏土
đất thó
土山
núi đất
土坡
sườn núi đất; dốc núi.
土堆
mô đất; động đất
2. đất đai; ruộng đất。土地。
国土
đất đai của nhà nước
领土
lãnh thổ
3. địa phương; quê hương。本地的;地方性的。
土产
thổ sản
土风
phong tục địa phương
土气
quê mùa
4. thô sơ; trong nước。指中国民间沿用的生产技术和有关的设备、产品、人员等(区别于"洋")。
土法
phương pháp sản xuất thô sơ
土专家
chuyên gia tự đào tạo; chuyên gia bản địa.
土洋并举
hiện đại kết hợp với thô sơ
5. quê mùa; cũ kỹ; không hợp thời。不合潮流;不开通。
土里土气
quê mùa; quê một cục.
土头土脑
đầu óc cũ kỹ
6. thuốc phiện sống; thuốc phiện chưa chế biến。未熬制的鸦片。
烟土
thuốc phiện sống
7. họ Thổ。姓。
Từ ghép:
土邦 ; 土包子 ; 土崩瓦解 ; 土鳖 ; 土布 ; 土产 ; 土地 ; 土地 ; 土地改革 ; 土地革命战争 ; 土豆 ; 土耳其 ; 土法 ; 土方 ; 土肥 ; 土匪 ; 土粉子 ; 土改 ; 土埂 ; 土棍 ; 土豪 ; 土话 ; 土皇帝 ; 土黄 ; 土货 ; 土籍 ; 土家族 ; 土库曼斯坦 ; 土龙木 ; 土木 ; 土木工程 ; 土牛 ; 土偶 ; 土坯 ; 土气 ; 土壤 ; 土人 ; 土色 ; 土生土长 ; 土石方 ; 土司 ; 土俗 ; 土温 ; 土物 ; 土戏 ; 土星 ; 土腥气 ; 土性 ; 土仪 ; 土音 ;
土语 ; 土葬 ; 土政策 ; 土质 ; 土著 ; 土族
Chữ gần giống với 土:
土,Tự hình:

Pinyin: du4;
Việt bính: dou6;
杜 đỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 杜
(Danh) Cây đỗ (một loại đường lê), gỗ dùng làm nguyên liệu.(Danh) Một thứ cỏ thơm.
(Danh) Họ Đỗ.
(Động) Ngăn chận, chấm dứt.
◎Như: đỗ tuyệt tư tệ 杜絕私弊 ngăn chận, chấm dứt những tệ hại riêng.
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Trình huyện lập án, dĩ đỗ hậu hoạn khả dã 呈縣立案, 以杜後患可也 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) Báo huyện làm án kiện, để có thể ngăn ngừa hậu hoạn.
(Động) Bày đặt, bịa đặt.
◎Như: đỗ soạn 杜撰 bày đặt không có căn cứ, bịa đặt, niết tạo, hư cấu.
§ Ghi chú: Đỗ Mặc 杜默 người đời Tống, làm thơ phần nhiều sai luật, nên nói đỗ soạn 杜撰 là không hợp cách.
(Động) Bài trừ, cự tuyệt.
(Tính) (Thuộc về) bản xứ.
◎Như: đỗ bố 杜布 vải bản xứ, đỗ mễ 杜米 gạo bản xứ.
đỗ, như "đỗ quyên; đỗ trọng; đỗ xe; thi đỗ" (vhn)
đậu, như "cây đậu (cây đỗ)" (btcn)
đỏ, như "đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ" (btcn)
đổ, như "đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa" (btcn)
đũa, như "đậu đũa" (gdhn)
Nghĩa của 杜 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: ĐỖ
1. cây đường lê。棠梨。通称杜树。
2. họ Đỗ。姓。
3. chặn lại; đóng; ngăn chặn; chấm dứt; tắc; làm tắc。阻塞。
杜门谢客。
đóng cửa không tiếp khách
以杜流弊
ngăn chặn thói xấu; ngăn chặn tệ nạn.
Từ ghép:
杜弊清源 ; 杜甫 ; 杜甫草堂 ; 杜衡 ; 杜蘅 ; 杜渐防萌 ; 杜渐防微 ; 杜鹃 ; 杜鹃啼血 ; 杜绝 ; 杜康 ; 杜口结舌 ; 杜门 ; 杜门不出 ; 杜门谢客 ; 杜牧 ; 杜塞 ; 杜尚别 ; 杜宇 ; 杜仲 ; 杜撰
Chữ gần giống với 杜:
㭂, 㭃, 㭄, 杄, 杅, 杆, 杇, 杈, 杉, 杌, 李, 杏, 材, 村, 杓, 杕, 杖, 杗, 杙, 杜, 杝, 杞, 束, 杠, 条, 杢, 杣, 杤, 来, 杧, 杨, 杩, 极, 李, 𣏒,Tự hình:

Pinyin: du4, du3;
Việt bính: tou5;
肚 đỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 肚
(Danh) Bụng, dạ dày.◎Như: trư đỗ 豬肚 bao tử heo.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ca ca kí đỗ cơ, tiểu đệ hữu can nhục thiêu bính tại thử 哥哥既肚饑, 小弟有乾肉燒餅在此 (Đệ lục hồi) Đại ca đang đói bụng, tiểu đệ có thịt khô bánh nướng ở đây.
(Danh) Bụng dạ, tấm lòng.
◎Như: diện kết khẩu đầu giao, đỗ lí sinh kinh cức 面結口頭交, 肚裏生荊棘 bề ngoài kết giao, trong lòng sinh gai góc.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tam nhị lí đa lộ, khán khán cước toan thối nhuyễn, chánh tẩu bất động, khẩu lí bất thuyết, đỗ lí trù trừ 三二里多路, 看看腳酸腿軟, 正走不動, 口里不說, 肚里躊躇 (Đệ nhất hồi) Đi hơn vài dặm, thì thấy chân đau đùi mỏi, bước lên không được nữa, miệng không nói ra (nhưng) trong bụng đã thấy ngần ngại.
(Danh) Đỗ tử 肚子: (1) Bụng. (2) Phần phình lên của một vật gì, như cái bụng.
◎Như: thối đỗ tử 腿肚子 bắp chân, bắp đùi.
đỗ, như "đỗ tủ (bao tử cuối cùng của loài nhai lại)" (gdhn)
Nghĩa của 肚 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: ĐỖ
bụng; dạ dày; bao tử。(肚儿)肚子。
羊肚儿。
bao tử dê
Ghi chú: 另见dù
Từ ghép:
肚子
[dù]
Bộ: 月(Nhục)
Hán Việt: ĐỖ
bụng; cái bụng。(肚儿)肚子。
Ghi chú: 另见dǔ
Từ ghép:
肚肠 ; 肚带 ; 肚量 ; 肚皮 ; 肚脐 ; 肚子
Tự hình:

Dịch đỗ sang tiếng Trung hiện đại:
披靡 《(草木)随风散乱地倒下。》停; 停放; 停泊 《短时间放置(多指车辆、灵柩)。》停靠 《轮船、火车等停留在某一个地方。》
湾 《使船停住。》
đỗ thuyền ở bên kia.
把船湾在那边。
xem đậu
Nghĩa chữ nôm của chữ: đỗ
| đỗ | 𢾖: | đỗ quyên; đỗ trọng |
| đỗ | 杜: | đỗ quyên; đỗ trọng; đỗ xe; thi đỗ |
| đỗ | 肚: | đỗ tủ (bao tử cuối cùng của loài nhai lại) |
| đỗ | 蠹: |
Gới ý 15 câu đối có chữ đỗ:
Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên
Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên
Tam nguyệt vũ thôi xuân thụ lão,Ngũ canh phong xúc đỗ quyên đề
Mưa ba tháng giục cây xuân lão,Gió năm canh đòi tiếng quốc kêu
Nguyệt lâm xuân thụ hồn vô ảnh,Phong tống đỗ quyên khước hữu thanh
Trăng soi xuân thụ mờ không ảnh,Gió tiễn đỗ quyên lại có thanh

Tìm hình ảnh cho: đỗ Tìm thêm nội dung cho: đỗ
