Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đỗ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ đỗ:

土 thổ, độ, đỗ杜 đỗ肚 đỗ

Đây là các chữ cấu thành từ này: đỗ

thổ, độ, đỗ [thổ, độ, đỗ]

U+571F, tổng 3 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: tu3;
Việt bính: tou2
1. [安土] an thổ 2. [動土] động thổ 3. [故土] cố thổ 4. [疆土] cương thổ 5. [下土] hạ thổ 6. [后土] hậu thổ 7. [混凝土] hỗn ngưng thổ 8. [啟土] khải thổ 9. [列土分疆] liệt thổ phân cương 10. [壤土] nhưỡng thổ 11. [佛土] phật thổ, phật độ 12. [三合土] tam hợp thổ 13. [土耳其] thổ nhĩ kì;

thổ, độ, đỗ

Nghĩa Trung Việt của từ 土

(Danh) Đất.
◎Như: niêm thổ
đất thó, đất sét, sa thổ đất cát, nê thổ đất bùn.

(Danh)
Khu vực, cương vực.
◎Như: hữu nhân thử hữu thổ có người thì có chỗ ở, quốc thổ cương vực quốc gia, lĩnh thổ bao gồm đất đai, hải phận, không phận thuộc chủ quyền quốc gia.

(Danh)
Quê hương, làng xóm, hương lí.
◎Như: cố thổ quê cũ.
◇Hậu Hán Thư : Niên lão tư thổ (Ban Siêu truyện ) Tuổi già nhớ quê huơng.

(Danh)
Một hành trong ngũ hành .

(Danh)
Tiếng thổ, một âm trong bát âm .

(Danh)
Sao Thổ.

(Danh)
Giống Thổ, người Thổ.
◎Như: dùng người Thổ làm quan cai trị thổ gọi là thổ ti .

(Tính)
Thuộc về một địa phương, khu vực, bổn địa.
◎Như: thổ sản sản vật địa phương, thổ thoại tiếng địa phương.

(Tính)
Thuộc về truyền thống xưa, đã có lâu đời trong dân gian.
◎Như: thổ phương pháp cách làm theo lối cũ trong dân gian.

(Tính)
Không hợp thời, lỗi thời, quê mùa.
◎Như: thổ khí quê mùa.Một âm là độ.

(Danh)

◎Như: Tịnh độ là cõi vực, thế giới rất sạch sẽ, sung sướng ở Tây phương. Tông phái tu cầu được vãng sinh về bên ấy gọi là Tịnh độ tông .Lại một âm nữa là đỗ.

(Danh)
Vỏ của rễ cây.
◇Thi Kinh : Triệt bỉ tang đỗ (Bân phong , Si hào ) Bóc lấy vỏ của rễ cây dâu kia.
thổ, như "thuế điền thổ" (vhn)

Nghĩa của 土 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǔ]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 3
Hán Việt: THỔ
1. đất; thổ nhưỡng。土壤;泥土。
黄土
hoàng thổ; đất vàng
黏土
đất thó
土山
núi đất
土坡
sườn núi đất; dốc núi.
土堆
mô đất; động đất
2. đất đai; ruộng đất。土地。
国土
đất đai của nhà nước
领土
lãnh thổ
3. địa phương; quê hương。本地的;地方性的。
土产
thổ sản
土风
phong tục địa phương
土气
quê mùa
4. thô sơ; trong nước。指中国民间沿用的生产技术和有关的设备、产品、人员等(区别于"洋")。
土法
phương pháp sản xuất thô sơ
土专家
chuyên gia tự đào tạo; chuyên gia bản địa.
土洋并举
hiện đại kết hợp với thô sơ
5. quê mùa; cũ kỹ; không hợp thời。不合潮流;不开通。
土里土气
quê mùa; quê một cục.
土头土脑
đầu óc cũ kỹ
6. thuốc phiện sống; thuốc phiện chưa chế biến。未熬制的鸦片。
烟土
thuốc phiện sống
7. họ Thổ。姓。
Từ ghép:
土邦 ; 土包子 ; 土崩瓦解 ; 土鳖 ; 土布 ; 土产 ; 土地 ; 土地 ; 土地改革 ; 土地革命战争 ; 土豆 ; 土耳其 ; 土法 ; 土方 ; 土肥 ; 土匪 ; 土粉子 ; 土改 ; 土埂 ; 土棍 ; 土豪 ; 土话 ; 土皇帝 ; 土黄 ; 土货 ; 土籍 ; 土家族 ; 土库曼斯坦 ; 土龙木 ; 土木 ; 土木工程 ; 土牛 ; 土偶 ; 土坯 ; 土气 ; 土壤 ; 土人 ; 土色 ; 土生土长 ; 土石方 ; 土司 ; 土俗 ; 土温 ; 土物 ; 土戏 ; 土星 ; 土腥气 ; 土性 ; 土仪 ; 土音 ;
土语 ; 土葬 ; 土政策 ; 土质 ; 土著 ; 土族

Chữ gần giống với 土:

,

Chữ gần giống 土

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 土 Tự hình chữ 土 Tự hình chữ 土 Tự hình chữ 土

đỗ [đỗ]

U+675C, tổng 7 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: du4;
Việt bính: dou6;

đỗ

Nghĩa Trung Việt của từ 杜

(Danh) Cây đỗ (một loại đường lê), gỗ dùng làm nguyên liệu.

(Danh)
Một thứ cỏ thơm.

(Danh)
Họ Đỗ.

(Động)
Ngăn chận, chấm dứt.
◎Như: đỗ tuyệt tư tệ
ngăn chận, chấm dứt những tệ hại riêng.
◇Phù sanh lục kí : Trình huyện lập án, dĩ đỗ hậu hoạn khả dã , (Khảm kha kí sầu ) Báo huyện làm án kiện, để có thể ngăn ngừa hậu hoạn.

(Động)
Bày đặt, bịa đặt.
◎Như: đỗ soạn bày đặt không có căn cứ, bịa đặt, niết tạo, hư cấu.
§ Ghi chú: Đỗ Mặc người đời Tống, làm thơ phần nhiều sai luật, nên nói đỗ soạn là không hợp cách.

(Động)
Bài trừ, cự tuyệt.

(Tính)
(Thuộc về) bản xứ.
◎Như: đỗ bố vải bản xứ, đỗ mễ gạo bản xứ.

đỗ, như "đỗ quyên; đỗ trọng; đỗ xe; thi đỗ" (vhn)
đậu, như "cây đậu (cây đỗ)" (btcn)
đỏ, như "đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ" (btcn)
đổ, như "đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa" (btcn)
đũa, như "đậu đũa" (gdhn)

Nghĩa của 杜 trong tiếng Trung hiện đại:

[dù]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: ĐỖ
1. cây đường lê。棠梨。通称杜树。
2. họ Đỗ。姓。
3. chặn lại; đóng; ngăn chặn; chấm dứt; tắc; làm tắc。阻塞。
杜门谢客。
đóng cửa không tiếp khách
以杜流弊
ngăn chặn thói xấu; ngăn chặn tệ nạn.
Từ ghép:
杜弊清源 ; 杜甫 ; 杜甫草堂 ; 杜衡 ; 杜蘅 ; 杜渐防萌 ; 杜渐防微 ; 杜鹃 ; 杜鹃啼血 ; 杜绝 ; 杜康 ; 杜口结舌 ; 杜门 ; 杜门不出 ; 杜门谢客 ; 杜牧 ; 杜塞 ; 杜尚别 ; 杜宇 ; 杜仲 ; 杜撰

Chữ gần giống với 杜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏒,

Chữ gần giống 杜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 杜 Tự hình chữ 杜 Tự hình chữ 杜 Tự hình chữ 杜

đỗ [đỗ]

U+809A, tổng 7 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: du4, du3;
Việt bính: tou5;

đỗ

Nghĩa Trung Việt của từ 肚

(Danh) Bụng, dạ dày.
◎Như: trư đỗ
bao tử heo.
◇Thủy hử truyện : Ca ca kí đỗ cơ, tiểu đệ hữu can nhục thiêu bính tại thử , (Đệ lục hồi) Đại ca đang đói bụng, tiểu đệ có thịt khô bánh nướng ở đây.

(Danh)
Bụng dạ, tấm lòng.
◎Như: diện kết khẩu đầu giao, đỗ lí sinh kinh cức , bề ngoài kết giao, trong lòng sinh gai góc.
◇Thủy hử truyện : Tam nhị lí đa lộ, khán khán cước toan thối nhuyễn, chánh tẩu bất động, khẩu lí bất thuyết, đỗ lí trù trừ , , , , (Đệ nhất hồi) Đi hơn vài dặm, thì thấy chân đau đùi mỏi, bước lên không được nữa, miệng không nói ra (nhưng) trong bụng đã thấy ngần ngại.

(Danh)
Đỗ tử : (1) Bụng. (2) Phần phình lên của một vật gì, như cái bụng.
◎Như: thối đỗ tử bắp chân, bắp đùi.
đỗ, như "đỗ tủ (bao tử cuối cùng của loài nhai lại)" (gdhn)

Nghĩa của 肚 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǔ]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 7
Hán Việt: ĐỖ
bụng; dạ dày; bao tử。(肚儿)肚子。
羊肚儿。
bao tử dê
Ghi chú: 另见dù
Từ ghép:
肚子
[dù]
Bộ: 月(Nhục)
Hán Việt: ĐỖ
bụng; cái bụng。(肚儿)肚子。
Ghi chú: 另见dǔ
Từ ghép:
肚肠 ; 肚带 ; 肚量 ; 肚皮 ; 肚脐 ; 肚子

Chữ gần giống với 肚:

, , , , , , , , , , , , , , , 𦘹, 𦘺,

Chữ gần giống 肚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 肚 Tự hình chữ 肚 Tự hình chữ 肚 Tự hình chữ 肚

Dịch đỗ sang tiếng Trung hiện đại:

披靡 《(草木)随风散乱地倒下。》停; 停放; 停泊 《短时间放置(多指车辆、灵柩)。》
停靠 《轮船、火车等停留在某一个地方。》
《使船停住。》
đỗ thuyền ở bên kia.
把船湾在那边。
xem đậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: đỗ

đỗ𢾖:đỗ quyên; đỗ trọng
đỗ:đỗ quyên; đỗ trọng; đỗ xe; thi đỗ
đỗ:đỗ tủ (bao tử cuối cùng của loài nhai lại)
đỗ: 

Gới ý 15 câu đối có chữ đỗ:

使

Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên

Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên

椿

Tam nguyệt vũ thôi xuân thụ lão,Ngũ canh phong xúc đỗ quyên đề

Mưa ba tháng giục cây xuân lão,Gió năm canh đòi tiếng quốc kêu

椿

Nguyệt lâm xuân thụ hồn vô ảnh,Phong tống đỗ quyên khước hữu thanh

Trăng soi xuân thụ mờ không ảnh,Gió tiễn đỗ quyên lại có thanh

Mộng du hồ điệp phi song ảnh,Huyết sái đỗ quyên khấp tứ thân

Giấc mơ hồ điệp bay đôi bóng,Máu ứa đỗ quyên khóc mẹ cha

đỗ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đỗ Tìm thêm nội dung cho: đỗ