Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 风雅 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēngyǎ] 1. phong nhã。《诗经》有《国风》、《大雅》、《小雅》等部分,后来用风雅泛指诗文方面的事。
附庸风雅
học làm sang; học đòi phong nhã
2. nhã nhặn; lịch sự; văn nhã。文雅。
举止风雅
cử chỉ lịch sự; đi đứng lịch sự.
附庸风雅
học làm sang; học đòi phong nhã
2. nhã nhặn; lịch sự; văn nhã。文雅。
举止风雅
cử chỉ lịch sự; đi đứng lịch sự.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雅
| nhã | 雅: | nhã nhặn |
| nhả | 雅: |

Tìm hình ảnh cho: 风雅 Tìm thêm nội dung cho: 风雅
