Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 竈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 竈, chiết tự chữ TÁO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竈:
竈
Pinyin: zao4;
Việt bính: zou3;
竈 táo
Nghĩa Trung Việt của từ 竈
(Danh) Bếp lò (nặn bằng đất hoặc lấy đá xếp chồng lên).(Danh) Lò nung.
(Danh) Ông Táo (thần bếp).
§ Tục quen viết là táo 灶.
Dị thể chữ 竈
灶,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竈
| táo | 竈: | táo quân |

Tìm hình ảnh cho: 竈 Tìm thêm nội dung cho: 竈
