Chữ 竈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 竈, chiết tự chữ TÁO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竈:

竈 táo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 竈

Chiết tự chữ táo bao gồm chữ 穴 土 黽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

竈 cấu thành từ 3 chữ: 穴, 土, 黽
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • thổ, đỗ, độ
  • mãnh, mẫn
  • táo [táo]

    U+7AC8, tổng 21 nét, bộ Huyệt 穴
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zao4;
    Việt bính: zou3;

    táo

    Nghĩa Trung Việt của từ 竈

    (Danh) Bếp lò (nặn bằng đất hoặc lấy đá xếp chồng lên).

    (Danh)
    Lò nung.

    (Danh)
    Ông Táo (thần bếp).
    § Tục quen viết là táo
    .

    Chữ gần giống với 竈:

    , , 𥩇,

    Dị thể chữ 竈

    ,

    Chữ gần giống 竈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 竈 Tự hình chữ 竈 Tự hình chữ 竈 Tự hình chữ 竈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 竈

    táo:táo quân
    竈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 竈 Tìm thêm nội dung cho: 竈