Từ: 饭粒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饭粒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 饭粒 trong tiếng Trung hiện đại:

[fànlì] hạt cơm; hột cơm。(饭粒儿)饭的颗粒。
嘴边粘着饭粒。
bên mép còn dính hạt cơm.
锅里还剩几个饭粒儿。
trong nồi còn sót lại mấy hột cơm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭

phạn:mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粒

lép:lúa tép
lạp:lạp (hạt nhỏ tròn hoặc dẹt): sa lạp (hạt cát)
饭粒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 饭粒 Tìm thêm nội dung cho: 饭粒