Từ: trướng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 17 kết quả cho từ trướng:
Đây là các chữ cấu thành từ này: trướng
trường, trưởng, trướng [trường, trưởng, trướng]
U+957F, tổng 4 nét, bộ Trường 长 [長]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: chang2, zhang3, zhang4;
Việt bính: coeng4 zoeng2;
长 trường, trưởng, trướng
Nghĩa Trung Việt của từ 长
Giản thể của chữ 長.trường, như "trường kỳ; trường thành; trường thọ" (gdhn)
tràng, như "tràng (dài; lâu)" (gdhn)
trưởng, như "trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành" (gdhn)
Nghĩa của 长 trong tiếng Trung hiện đại:
[cháng]
Bộ: 長 (长,镸) - Trường
Số nét: 8
Hán Việt: TRƯỜNG, TRÀNG
1.
a. dài。两点之间的距离大(跟"短"相对)。
b. dài; xa (không gian)。指空间。这条路很长。
con đường này rất dài.
长长的柳条垂到地面。
cành liễu dài rủ xuống mặt đất
c. dài; lâu; thọ (thời gian)。指时间。夏季昼长夜短。
mùa hạ ngày dài đêm ngắn.
长寿。
trường thọ.
2. chiều dài; độ dài; trường độ。长度。
铁路桥全长6772米。
toàn bộ chiều dài cầu xe lửa là 6772 mét.
3. sở trường。长处。
特长。
sở trường đặc biệt.
取长补短。
lấy dài bù ngắn.
一技之长。
thông thạo một nghề.
4. giỏi; hay。对某事做得特别好。
他长于写作。
anh ấy sáng tác giỏi
Từ ghép:
长安 ; 长白山 ; 长班 ; 长鼻目 ; 长臂虾 ; 长臂猿 ; 长编 ; 长波 ; 长策 ; 长城 ; 长虫 ; 长处 ; 长川 ; 长春 ; 长此以往 ; 长存 ; 长大 ; 长笛 ; 长调 ; 长定 ; 长度 ; 长短 ; 长短句 ; 长队 ; 长吨 ; 长法 ; 长方体 ; 长方形 ; 长风破浪 ; 长歌当哭 ; 长庚 ; 长工 ; 长骨 ; 长鼓 ; 长跪 ; 长河 ; 长虹 ; 长话短说 ; 长活 ; 长铗 ; 长假 ; 长江 ; 长江三角洲 ; 长江三峡 ; 长颈鹿 ; 长久 ; 长局 ; 长句 ; 长空 ; 长裤 ;
长廊 ; 长里 ; 长龙 ; 长毛 ; 长毛绒 ; 长矛 ; 长眠 ; 长明灯 ; 长年 ; 长年累月 ; 长袍儿 ; 长跑 ; 长篇 ; 长篇大论 ; 长篇小说 ; 长期 ; 长崎 ; 长枪 ; 长驱 ; 长驱直入 ; 长日照植物 ; 长沙 ; 长铩 ; 长衫 ; 长舌 ; 长舌妇 ; 长蛇阵 ; 长生 ; 长生不老 ; 长生果 ; 长诗 ; 长石 ; 长逝 ; 长寿 ; 长寿菜 ; 长随 ; 长叹 ; 长亭 ; 长途 ; 长途跋涉 ; 长物 ; 长袖善舞 ; 长吁短叹 ; 长须鲸 ; 长烟 ; 长夜 ; 长揖 ; 长音 ; 长吟 ;
长缨 ; 长于 ; 长圆 ; 长远 ; 长斋 ; 长征 ; 长支 ; 长治久安 ; 长足
Từ phồn thể: (長)
[zhǎng]
Bộ: 丿(Phiệt)
Hán Việt: TRƯỞNG
1. lớn; nhiều tuổi。年纪较大。
年长
lớn tuổi; nhiều tuổi
他比我长两岁。
anh ấy lớn hơn tôi hai tuổi.
2. cả; trưởng。排行最大。
长兄
anh cả
长子
con trưởng
3. trên; bề trên。辈分大。
师长
sư trưởng; bậc thầy
长亲
bậc cha chú; bậc chú bác
叔叔比侄子长一辈。
chú trên cháu một bậc.
4. trưởng; người lãnh đạo; người đứng đầu。领导人。
部长
bộ trưởng
校长
hiệu trưởng
乡长
xã trưởng
首长
thủ trưởng
5. sinh ra; mọc。生。
长锈
bị gỉ
山上长满了青翠的树木。
trên núi mọc đầy cây cối.
6. sinh trưởng; trưởng thành; lớn lên。生长;成长。
杨树长得快。
cây dương lớn lên rất nhanh.
这孩子长得真胖。
đứa bé này bụ bẫm thật.
7. tăng thêm; thêm; tăng trưởng。增进;增加。
长见识
tăng thêm kiến thức
长力气
tăng thêm sức lực
吃一堑,长一智。
một lần ngã, một lần bớt dại; một lần vấp ngã, một lần thêm khôn
Từ ghép:
长辈 ; 长膘 ; 长房 ; 长官 ; 长机 ; 长进 ; 长老 ; 长脸 ; 长门 ; 长年 ; 长亲 ; 长上 ; 长势 ; 长孙 ; 长尾巴 ; 长相 ; 长者 ; 长子
Chữ gần giống với 长:
长,Dị thể chữ 长
長,
Tự hình:

Pinyin: zhang4;
Việt bính: zoeng3;
帐 trướng
Nghĩa Trung Việt của từ 帐
Giản thể của chữ 帳.trương, như "trương mục" (gdhn)
trướng, như "bức trướng" (gdhn)
Nghĩa của 帐 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhàng]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 7
Hán Việt: TRƯỚNG
1. màn; màn trướng; lều vải。用布、纱或绸子等做成的遮蔽用的东西。
蚊帐
màn chống muỗi; cái mùng.
营帐
doanh trại; lều trại
帐篷
lều vải; lều bạt
青纱帐
bức màn xanh (ruộng đồng cây cỏ xanh tươi)
2. ghi chép; sổ kế toán; nợ。同"账"。
Từ ghép:
帐幕 ; 帐篷 ; 帐子
Dị thể chữ 帐
帳,
Tự hình:

trương, trướng [trương, trướng]
U+5F20, tổng 7 nét, bộ Cung 弓
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhang1, zhang4;
Việt bính: zoeng1;
张 trương, trướng
Nghĩa Trung Việt của từ 张
Giản thể của chữ 張.trương, như "khai trương; khoa trương" (gdhn)
Nghĩa của 张 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhāng]
Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 7
Hán Việt: TRƯƠNG
1. mở ra; giương; căng。使合拢的东西分开或使紧缩的东西放开。
张嘴
mở miệng
张翅膀儿。
giương cánh; xoè cánh
张弓射箭。
giương cung bắn tên
一张一弛
khi căng khi chùng.
2. bày ra; trưng bày。陈设;铺排。
张灯结彩
treo đèn kết hoa
大张筵席
bày đại tiệc
3. khoa trương; khuếch đại; mở rộng; khuếch trương。扩大;夸张。
虚张声势
hư trương thanh thế
4. nhìn; xem; ngó。看;望。
东张西望
nhìn đông nhìn tây; ngó tới ngó lui.
5. khai trương。商店开业。
新张
mới khai trương
开张
khai trương
6.
量
a. (lượng từ dùng cho giấy, da: tờ, trang, tấm, bức...)。用于纸、皮子等。一张纸
một trang giấy
两张画
hai bức tranh
十张皮子
mười tấm da
三张铁板
ba tấm sắt
b. (lượng từ dùng cho giường, bàn: chiếc, cái...)。用于床、桌子等。一张床
mốt chiếc giường, một cái giường
四张桌子
bốn cái bàn; bốn chiếc bàn
七张犁
bảy chiếc cày
c. (lượng từ dùng cho miệng, mặt: cái, gương...)。用于嘴、脸。两张嘴
hai cái miệng
一张脸
một gương mặt; một cái mặt
d. (lượng từ dùng cho cung nỏ: cây; cái...)。用于弓。一张弓
một cây cung
7. sao Trương (một chòm sao trong Nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
8. họ Trương。姓。
Từ ghép:
张榜 ; 张本 ; 张楚 ; 张大 ; 张挂 ; 张冠李戴 ; 张皇 ; 张口 ; 张口结舌 ; 张狂 ; 张力 ; 张罗 ; 张目 ; 张三李四 ; 张贴 ; 张望 ; 张牙舞爪 ; 张扬 ; 张嘴
Dị thể chữ 张
張,
Tự hình:

Pinyin: chang4;
Việt bính: coeng3;
怅 trướng
Nghĩa Trung Việt của từ 怅
Giản thể của chữ 悵.trướng, như "trướng (cụt hứng)" (gdhn)
Nghĩa của 怅 trong tiếng Trung hiện đại:
[chàng]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: TRƯỚNG
thất vọng; buồn rầu; rầu rĩ; phiền lòng; không như ý。不如意。
怅惘。
buồn rầu.
惆怅。
rầu rĩ.
Từ ghép:
怅怅 ; 怅恨 ; 怅然 ; 怅然自失 ; 怅惋 ; 怅惘
Chữ gần giống với 怅:
㤃, 㤄, 㤆, 㤇, 㤈, 㤉, 㤊, 㤋, 忟, 忡, 忤, 忧, 忪, 快, 忭, 忮, 忰, 忱, 忲, 忳, 忴, 忷, 忸, 忺, 忻, 忼, 忾, 怀, 怃, 怄, 怅, 怆, 念, 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,Dị thể chữ 怅
悵,
Tự hình:

Pinyin: zhang4;
Việt bính: zoeng3;
胀 trướng
Nghĩa Trung Việt của từ 胀
Giản thể của chữ 脹.trướng, như "bụng trướng lên" (gdhn)
Nghĩa của 胀 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhàng]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: TRƯỚNG
1. nở ra; căng ra。膨胀。
热胀冷缩
nóng thì nở ra lạnh thì co lại.
2. đầy; trướng; sình (trong thân thể bị dồn nén, gây cảm giác khó chịu)。身体内壁受到压迫而产生不舒服的感觉。
肚子发胀
đầy bụng; bụng trướng lên; sình bụng.
Từ ghép:
胀库 ; 胀闸
Chữ gần giống với 胀:
䏐, 䏒, 䏓, 䏔, 䏕, 䏖, 䏗, 䏘, 䏙, 䏚, 䏛, 䏜, 䏝, 股, 肢, 肣, 肤, 肥, 肦, 肧, 肨, 肩, 肪, 肫, 肬, 肭, 肮, 肯, 肱, 育, 肳, 肴, 肵, 肶, 肷, 肸, 肹, 肺, 肻, 肼, 肽, 肾, 肿, 胀, 胁, 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,Dị thể chữ 胀
脹,
Tự hình:

Pinyin: zhang4;
Việt bính: zoeng3;
账 trướng
Nghĩa Trung Việt của từ 账
Giản thể của chữ 賬.Nghĩa của 账 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhàng]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 11
Hán Việt: TRƯỚNG
1. ghi chép; vào sổ。关于货币、货物出入的记载。
记账
ghi sổ; vào sổ.
查账
tra sổ; xét sổ.
2. sổ kế toán; sổ sách。指账簿。
一本账
một quyển sổ kế toán
3. nợ。债。
欠账
thiếu nợ; mắc nợ
还账
trả nợ
放账
cho vay
Từ ghép:
账本 ; 账簿 ; 账册 ; 账单 ; 账房 ; 账号 ; 账户 ; 账面 ; 账目
Dị thể chữ 账
賬,
Tự hình:

trường, trưởng, trướng [trường, trưởng, trướng]
U+9577, tổng 8 nét, bộ Trường 长 [長]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: chang2, zhang3, zhang4;
Việt bính: coeng4 zoeng2
1. [隊長] đội trưởng 2. [亭長] đình trưởng 3. [幫長] bang trưởng 4. [部長] bộ trưởng 5. [排長] bài trưởng 6. [州長] châu trưởng 7. [家長] gia trưởng 8. [兄長] huynh trưởng 9. [增長] tăng trường 10. [市長] thị trưởng 11. [司長] ti trưởng 12. [長夜飲] trường dạ ẩm;
長 trường, trưởng, trướng
Nghĩa Trung Việt của từ 長
(Tính) Dài. Đối lại với đoản 短 ngắn.◎Như: trường kiều ngọa ba 長橋臥波 cầu dài nằm trên sóng nước.
(Tính) Lâu.
◎Như: trường thọ 長壽 sống lâu.
(Tính) Xa.
◎Như: trường đồ 長途 đường xa.
(Danh) Cái giỏi, cái tài, ưu điểm.
◎Như: các hữu sở trường 各有所長 ai cũng có sở trường, nhất trường khả thủ 一長可取 có một cái hay khá lấy.
(Danh) Họ Trường.
(Phó) Thường, luôn.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Môn tuy thiết nhi trường quan 門雖設而長關 (Quy khứ lai từ tự 歸去来辞序) Tuy có cửa mà thường đóng mãi.Một âm là trưởng.
(Danh) Người nhiều tuổi, bậc trên.
◎Như: tôn trưởng 尊長 bậc trên, sư trưởng 師長 lão sư, tiên sinh, huynh trưởng 兄長 bậc đàn anh.
(Danh) Người đứng đầu, người cầm đầu.
◎Như: bộ trưởng 部長 người giữ chức đầu một bộ, lục quân trưởng 陸軍長 chức đứng đầu lục quân (bộ binh).
(Tính) Tuổi cao hơn, có tuổi hơn.
◎Như: tha bỉ ngã trưởng tam tuế 他比我長三歲 anh ấy so với tôi lớn hơn ba tuổi, trưởng lão 長老 bậc trên mình mà có tuổi.
(Tính) Hàng thứ nhất.
◎Như: trưởng tử 長子 con trưởng, trưởng tôn 長孫 cháu trưởng.
(Động) Sinh ra.
◇Tây du kí 西遊記: Ngã tuy bất thị thụ thượng sanh, khước thị thạch lí trưởng đích 我雖不是樹上生, 卻是石裡長的 (Đệ nhất hồi) Đệ tử tuy không sinh ra trên cây, nhưng lại sinh ra trong đá.
(Động) Sinh ra sẵn có, tỏ ra.
◎Như: tha trưởng đắc bất xú 她長得不醜 cô ta trông không xấu.
(Động) Có tài năng, giỏi.
◎Như: trưởng ư thi văn 長於詩文 giỏi về thơ văn.
(Động) Nuôi lớn lên.
◇Thi Kinh 詩經: Trưởng ngã dục ngã 長我育我 (Tiểu nhã 小雅, Lục nga 蓼莪) Nuôi tôi lớn lên.
(Động) Lớn lên.
◇Mạnh Tử 孟子: Cẩu đắc kì dưỡng vô vật bất trưởng 苟得其養無物不長 (Cáo tử thượng 告子上) Nếu nuôi hợp cách, không vật nào không lớn.Lại một âm là trướng.
(Động) Đo chiều dài.
◎Như: trướng nhất thân hữu bán 長一身有半 đo dài hơn một thân rưỡi.
trường, như "trường kỳ; trường thành; trường thọ" (vhn)
trườn, như "nằm trườn" (btcn)
tràng, như "tràng (dài; lâu)" (gdhn)
trành, như "tròng trành" (gdhn)
trưởng, như "trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành" (gdhn)
Chữ gần giống với 長:
長,Dị thể chữ 長
长,
Tự hình:

Pinyin: zhang3, zhang4;
Việt bính: zoeng2 zoeng3;
涨 trướng
Nghĩa Trung Việt của từ 涨
Giản thể của chữ 漲.trướng, như "trướng lên (do nước)" (gdhn)
Nghĩa của 涨 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǎng]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: TRƯỚNG
cao; lên cao; tăng (mực nước, vật giá)。(水位)升高;(物价)提高。
水涨船高
nước lên thuyền lên
河水暴涨
nước sông dâng cao.
物价上涨
vật giá lên cao
Từ ghép:
涨潮 ; 涨风 ; 涨幅
Từ phồn thể: (漲)
[zhàng]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: TRƯỚNG
1. căng ra; to ra; nở ra; phình ra。固体吸收液体后体积增大。
豆子泡涨了
đậu ngâm nở ra rồi.
2. sung huyết。(头部)充血。
头昏脑涨
đầu váng mắt hoa
他的脸涨得通红。
mặt anh ấy đỏ gay.
3. vượt quá; dôi ra; dư ra。多出;超出(用于度量衡或货币的数目)。
钱花涨了(超过收入或预计)
chi nhiều hơn thu; tiền tiêu nhiều hơn tiền thu.
把布一量,涨出了半尺
đo vải thấy dư ra nửa thước.
Chữ gần giống với 涨:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Dị thể chữ 涨
漲,
Tự hình:

Pinyin: zhang4;
Việt bính: zoeng3
1. [倒帳] đảo trướng;
帳 trướng
Nghĩa Trung Việt của từ 帳
(Danh) Màn che.◎Như: văn trướng 蚊帳 mùng màn che muỗi.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Vân mấn hoa nhan kim bộ diêu, Phù dung trướng noãn độ xuân tiêu 雲鬢花顏金步搖, 芙蓉帳暖度春霄 (Trường hận ca 長恨歌) Mặt nàng đẹp như hoa, tóc mượt như mây, cài chiếc bộ dao bằng vàng, Trải qua đêm xuân ấm áp trong trướng Phù Dung.
§ Tản Đà dịch thơ: Vàng nhẹ bước lung lay tóc mái, Màn phù dung êm ái đêm xuân.
(Danh) Ngày xưa, quân đi đến đâu, căng vải lên làm rạp để nghỉ gọi là trướng.
◎Như: doanh trướng 營帳 lều bạt.
(Danh) Sổ sách.
§ Thông trướng 賬.
◎Như: trướng bạ 帳簿 sổ sách.
(Danh) Nợ.
§ Thông trướng 賬.
◎Như: khiếm trướng 欠帳 thiếu nợ, hoàn trướng 還帳 trả nợ.
trướng, như "bức trướng" (vhn)
trương, như "trương mục" (gdhn)
Tự hình:

trương, trướng [trương, trướng]
U+5F35, tổng 11 nét, bộ Cung 弓
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhang1, zhang4;
Việt bính: zoeng1 zoeng3
1. [更張] canh trương 2. [綱舉目張] cương cử mục trương 3. [主張] chủ trương 4. [慌慌張張] hoảng hoảng trương trương 5. [緊張] khẩn trương 6. [明目張膽] minh mục trương đảm 7. [乖張] quai trương 8. [張羅] trương la;
張 trương, trướng
Nghĩa Trung Việt của từ 張
(Động) Giương dây cung, căng dây cung.◎Như: trương cung 張弓 giương cung.
(Động) Căng dây gắn vào đàn.
◇Hán Thư 漢書: Cầm sắt bất điều, thậm giả tất giải nhi canh trương chi, nãi khả cổ dã 琴瑟不調, 甚者必解而更張之, 乃可鼓也 (Đổng Trọng Thư truyện 董仲舒傳) Đàn không hợp điệu, đến nỗi phải tháo ra thay dây vào, mới gảy được.
(Động) Thay đổi, sửa đổi.
◎Như: canh trương 更張 sửa đổi.
(Động) Mở ra, căng ra, triển khai.
◎Như: trương mục 張目 mở to mắt, trợn mắt.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Tương dục hấp chi, tất cố trương chi. Tương dục nhược chi, tất cố cường chi 將欲歙之, 必固張之. 將欲若之, 必固強之 (Chương 36) Sắp muốn đóng lại, ắt nên mở ra. Sắp muốn làm cho yếu đi, tất hãy làm cho mạnh lên.
(Động) Khoe khoang, khoa đại.
◎Như: khoa trương 誇張 khoe khoang.
(Động) Làm cho lớn ra, khuếch đại.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Đại quân cổ táo dĩ trương ngô khí 大軍鼓譟以張吾氣 (Lí Quang Bật truyện 李光弼傳) Ba quân đánh trống rầm rĩ làm ta hăng hái thêm.
(Động) Phô bày, thiết trí.
◎Như: trương ẩm 張飲 đặt tiệc rượu, trương nhạc 張樂 mở cuộc âm nhạc.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Đương nhật sát ngưu tể mã, đại trương diên tịch 當日殺牛宰馬, 大張筵席 (Đệ tam thập tứ hồi) Hôm đó giết bò mổ ngựa, bày tiệc rất to.
(Động) Giăng lưới để bắt chim muông.
(Động) Dòm, ngó.
◎Như: đông trương tây vọng 東張西望 nhìn ngược nhìn xuôi.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Chỉ kiến nhất cá nhân, tham đầu tham não, tại na lí trương vọng 只見一個人, 探頭探腦, 在那裡張望 (Đệ nhị hồi) Chỉ thấy một người, thò đầu vươn cổ, ở trong đó đang dòm ngó rình mò.
(Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị dùng cho vật gì mở ra, căng ra được.
◎Như: nhất trương cung 一張弓 một cái cung, lưỡng trương chủy 兩張嘴 hai cái mõm. (2) Đơn vị dùng cho vật có mặt phẳng.
◎Như: nhất trương chỉ 一張紙 một tờ giấy, lưỡng trương trác tử 兩張桌子 hai cái bàn.
(Danh) Ý kiến, ý chí.
◎Như: chủ trương 主張 chủ ý, chủ kiến, thất trương thất chí 失張失志 mất hết hồn trí, đầu óc hoang mang.
(Danh) Sao Trương, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
(Danh) Họ Trương.
(Tính) To, lớn.
◎Như: kì thế phương trương 其勢方張 cái thế đang lớn.
◇Thi Kinh 詩經: Tứ mẫu dịch dịch, Khổng tu thả trương 四牡奕奕, 孔脩且張 (Đại nhã 大雅, Hàn dịch 韓奕) Bốn con ngựa đực, Rất dài lại to.Một âm là trướng.
§ Thông trướng 帳.
(Tính) Bụng đầy, bụng căng.
§ Thông trướng 脹.
trương, như "khai trương; khoa trương" (vhn)
chanh, như "lanh chanh" (btcn)
choang, như "sáng choang" (btcn)
chương, như "xem trương" (btcn)
giương, như "giương cung; giương vây" (btcn)
chăng, như "chăng đèn, chăng dây" (gdhn)
chướng, như "chướng mắt, chướng tai; chướng ngại" (gdhn)
dăng, như "dăng dây (giăng dây), dăng dăng (giăng giăng)" (gdhn)
Dị thể chữ 張
张,
Tự hình:

Pinyin: chang4;
Việt bính: coeng3 zoeng3;
悵 trướng
Nghĩa Trung Việt của từ 悵
(Tính) Buồn bã.◎Như: trù trướng 惆悵, trướng võng 悵惘 đều là có nghĩa là thất ý sinh buồn bã cả.
◇Nguyễn Du 阮攸: Trướng nhiên phân thủ trùng quan ngoại 悵然分手重關外 (Lưu biệt cựu khế Hoàng 留別舊契黃) Buồn biết bao cảnh chia tay ngoài quan ải.
trướng, như "trướng (cụt hứng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 悵:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Dị thể chữ 悵
怅,
Tự hình:

Pinyin: zhang4, chang2;
Việt bính: zoeng3;
脹 trướng
Nghĩa Trung Việt của từ 脹
(Động) To lên, dãn ra, phình ra.◎Như: bành trướng 膨脹 mở căng ra, nhiệt trướng lãnh súc 熱脹冷縮 nóng dãn lạnh co.
(Tính) Đầy, nặng bụng (vì ăn no quá có cảm giác khó chịu).
◎Như: phúc trướng 腹脹 bụng đầy.
(Tính) Sưng, phù.
◎Như: thũng trướng 腫脹 sưng phù.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tập Nhân khởi lai, tiện giác thân thể phát trọng, đầu đông mục trướng, tứ chi hỏa nhiệt 襲人起來, 便覺身體發重, 頭疼目脹, 四肢火熱 (Đệ thập cửu hồi) Tập Nhân dậy, thấy người khó chịu, đầu nhức, mắt húp, chân tay nóng bức.
trướng, như "bụng trướng lên" (vhn)
chương, như "chương lên, chết chương" (btcn)
rướn, như "rướn cổ" (btcn)
chướng, như "chướng bụng" (gdhn)
Chữ gần giống với 脹:
㬹, 䏼, 䏽, 䏾, 䏿, 䐀, 䐁, 䐂, 䐃, 䐄, 䐅, 䐆, 䐇, 䐈, 䐉, 䐊, 䐋, 䐌, 脹, 脺, 脽, 脾, 脿, 腀, 腁, 腆, 腈, 腉, 腊, 腋, 腌, 腍, 腎, 腏, 腑, 腒, 腓, 腔, 腕, 腖, 腘, 腙, 腚, 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,Tự hình:

Pinyin: zhang4;
Việt bính: zoeng3;
幛 trướng
Nghĩa Trung Việt của từ 幛
(Danh) Bức trướng (bằng vải hay lụa, trên viết chữ để chúc mừng hay viếng người).§ Cũng gọi là trướng tử 幛子.
◎Như: hỉ trướng 喜幛 trướng mừng.
(Động) Che, chắn.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ẩu dĩ thân trướng nữ, sất viết: Cuồng sanh hà vi? 嫗以身幛女, 叱曰: 狂生何為 (Cát Cân 葛巾) Bà cụ lấy mình che thiếu nữ, quát lớn: Anh khùng làm chi vậy?
trướng, như "bức trướng" (vhn)
choáng, như "chếnh choáng, choáng váng, choáng ngợp" (btcn)
cháng, như "chếnh cháng, cháng váng" (gdhn)
Nghĩa của 幛 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: TRƯỚNG
bức trướng; câu đối。幛子。
贺幛
bức trướng mừng; câu đối mừng
寿幛
bức trướng mừng thọ
喜幛
câu đối chúc mừng
挽幛
bức trướng viếng; câu đối viếng.
Từ ghép:
幛子
Tự hình:

Pinyin: zhang3, zhang4, zhang1;
Việt bính: zoeng2 zoeng3
1. [彭漲] bành trướng;
漲 trướng
Nghĩa Trung Việt của từ 漲
(Động) To lên, phình, trương.§ Thông trướng 脹.
◎Như: trướng đại 漲大 phình to lên.
(Động) Dâng tràn.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Vũ hậu xuân triều trướng hải môn 雨後春潮漲海門 (Chu trung ngẫu thành 舟中偶成) Sau cơn mưa, nước triều mùa xuân dâng lên ở cửa biển.
(Động) Tăng cao, lên cao.
◎Như: trướng giá 漲價 vật giá lên cao.
trướng, như "trướng lên (do nước)" (vhn)
nhướng, như "nhướng cổ" (btcn)
Chữ gần giống với 漲:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Dị thể chữ 漲
涨,
Tự hình:

Pinyin: zhang4, min2;
Việt bính: zoeng3;
賬 trướng
Nghĩa Trung Việt của từ 賬
(Danh) Sổ sách để ghi chép xuất nhập tiền bạc, tài vật.§ Cũng như trướng 帳.
◎Như: kí trướng 記賬 ghi sổ.
(Danh) Nợ.
§ Cũng như trướng 帳.
◎Như: khiếm trướng 欠賬 thiếu nợ, hoàn trướng 還賬 trả nợ.
trương, như "trương (tiền nợ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 賬:
䝶, 䝷, 䝸, 䝹, 䝺, 䝻, 䝼, 䝽, 䝾, 䝿, 䞍, 賙, 賚, 賛, 賜, 賝, 賞, 賠, 賡, 賢, 賣, 賤, 賥, 賦, 賧, 賨, 質, 賫, 賬, 𧶫, 𧶬, 𧶭, 𧶮, 𧶯,Tự hình:

Dịch trướng sang tiếng Trung hiện đại:
幕 《古代战争时将帅办公的地方。》trướng phủ.幕府。 帷; 帐子。《用布、纱或绸子等做成的帐在床上或屋子里的东西。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: trướng
| trướng | 帐: | bức trướng |
| trướng | 帳: | bức trướng |
| trướng | 幛: | bức trướng |
| trướng | 怅: | trướng (cụt hứng) |
| trướng | 悵: | trướng (cụt hứng) |
| trướng | 涨: | trướng lên (do nước) |
| trướng | 漲: | trướng lên (do nước) |
| trướng | 肠: | cổ trướng |
| trướng | 胀: | bụng trướng lên |
| trướng | 脹: | bụng trướng lên |
| trướng | 腸: | cổ trướng |
Gới ý 15 câu đối có chữ trướng:
Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm
Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng
Bắc uyển hoa phi hàn huệ trướng,Tây song nguyệt lạc lãnh thâm khuê
Uyển bắc hoa bay màn trướng lạnh,Song tây nguyệt lặn chốn khuê mờ
Ảnh lạc thanh tùng lý,Thần lưu giáng trướng trung
Hình ảnh lạc trong tùng xanh,Tinh thần lưu giữa trướng đỏ
Trượng nhân phong dĩ chiêm như tạc,Bán tử tình khôi trướng tại tư
Đỉnh non nhạc phụ trông như tạc,Tình cảm rể con xót tự đây
Oanh ngữ hoà giai xuân phong trướng noãn,Đào hoa huyến lạn cẩn tửu bôi phù
Trướng ấm gió xuân tiếng oanh thỏ thẻ,Rượu cẩn đầy chén hoa đào xinh tươi
Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền
Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn
Yên chi hương mãn phù dung trướng,Hoa chúc quang trình cẩm tú vi
Hương yên chi tỏa trướng phù dung,Rạng đuốc hoa soi nơi màn gấm
Lục liễu di âm xuân trướng noãn,Yêu đào thổ diễm cẩn bôi hồng
Liễu xanh rợp bóng trướng xuân ấm,Đào tơ tươi đẹp rượu cẩn hồng

Tìm hình ảnh cho: trướng Tìm thêm nội dung cho: trướng
