Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 刘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 刘, chiết tự chữ LƯU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刘:
刘
Biến thể phồn thể: 劉;
Pinyin: liu2;
Việt bính: lau4;
刘 lưu
lưu, như "họ lưu, lưu manh" (gdhn)
Pinyin: liu2;
Việt bính: lau4;
刘 lưu
Nghĩa Trung Việt của từ 刘
Cũng như chữ 劉.Giản thể của chữ 劉.lưu, như "họ lưu, lưu manh" (gdhn)
Nghĩa của 刘 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (劉)
[liú]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 6
Hán Việt: LƯU
họ Lưu。姓。
Từ ghép:
刘海儿
[liú]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 6
Hán Việt: LƯU
họ Lưu。姓。
Từ ghép:
刘海儿
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刘
| lưu | 刘: | họ lưu, lưu manh |

Tìm hình ảnh cho: 刘 Tìm thêm nội dung cho: 刘
