Từ: 凉碟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凉碟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凉碟 trong tiếng Trung hiện đại:

[liángdié] món nguội。盛在碟子或小盘子里的凉菜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凉

lương:thê lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碟

diệp: 
điệp:điệp tử (món ăn chơi)
đĩa:cái đĩa; đĩa hát; xóc đĩa
凉碟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凉碟 Tìm thêm nội dung cho: 凉碟