Từ: 饱和度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饱和度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 饱和度 trong tiếng Trung hiện đại:

bǎohé dù độ bão hòa saturation

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饱

bão:bão hoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
饱和度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 饱和度 Tìm thêm nội dung cho: 饱和度