Từ: nảy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nảy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nảy

Nghĩa nảy trong tiếng Việt:

["- 1 đg. 1 Bắt đầu nhú ra. Hạt nảy mầm. Đâm chồi nảy lộc. 2 Bắt đầu sinh ra; phát sinh. Mâu thuẫn nảy ra từ đó. Chợt nảy ra một ý nghĩ. Tát cho nảy đom đóm mắt.","- 2 (cũ, hoặc ph.). x. nẩy2."]

Dịch nảy sang tiếng Trung hiện đại:

《(某些植物体)长出。》nảy chồi.
抽芽。
《发出; 发泄; 发散。》
nảy mầm.
出芽儿。
《物体由于弹性作用突然向上移动。》
萌生; 发生 《植物生芽, 比喻事物刚发生。》
弹性大。
挺起; 凸起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nảy

nảy𫡐:nảy nở
nảy:nóng nảy
nảy:nảy chồi
nảy:nảy mầm
nảy:nảy mầm
nảy𤆈:nóng nảy
nảy:nảy mầm
nảy:nảy mầm
nảy𬝡:nảy mầm
nảy:nảy mầm
nảy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nảy Tìm thêm nội dung cho: nảy