Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 執政 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 執政:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chấp chính
Nắm giữ quyền chính, chưởng quản chính sự.Người cầm quyền.
◇Vương An Thạch 石:
Bình cư bế môn, tuy chấp chính, phi công sự bất triếp kiến dã
門, 政, 也 (Nội Hàn Trầm công mộ chí minh 銘).Người chủ quản một công việc nào đó.

Nghĩa của 执政 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhízhèng] chấp chính; nắm quyền; cầm quyền。掌握政权。
执政党
đảng cầm quyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 執

chuụp:chụp lên đầu, chụp ảnh; chụp đèn, chụp mũ, lụp chụp, sao chụp
chót: 
chấp:chấp pháp; ban chấp hành
chập:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
chặp:nhìn chằm chặp; sau một chặp
chộp:chộp lấy, bộp chộp
chợp:chợp mắt
chụp:chụp ảnh; chụp mũ; cái chụp đèn
giúp:giúp đỡ; trợ giúp
giập:giập nát
giộp:phồng giộp
xóp:xóp khô
xúp:lúp xúp
xấp:xấp xỉ
xắp:làm xắp
xọp: 
xụp:xụp đổ, lụp xụp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
執政 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 執政 Tìm thêm nội dung cho: 執政