Từ: 執政 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 執政:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 執 • 政

chấp chính
Nắm giữ quyền chính, chưởng quản chính sự.Người cầm quyền.
◇Vương An Thạch 王安石:
Bình cư bế môn, tuy chấp chính, phi công sự bất triếp kiến dã
平居閉門, 雖執政, 非公事不輒見也 (Nội Hàn Trầm công mộ chí minh 內翰沈公墓志銘).Người chủ quản một công việc nào đó.

Nghĩa của 执政 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhízhèng] chấp chính; nắm quyền; cầm quyền。掌握政权。
执政党
đảng cầm quyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 執

chuụp執:chụp lên đầu, chụp ảnh; chụp đèn, chụp mũ, lụp chụp, sao chụp
chót執: 
chấp執:chấp pháp; ban chấp hành
chập執:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chắp執:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
chặp執:nhìn chằm chặp; sau một chặp
chộp執:chộp lấy, bộp chộp
chợp執:chợp mắt
chụp執:chụp ảnh; chụp mũ; cái chụp đèn
giúp執:giúp đỡ; trợ giúp
giập執:giập nát
giộp執:phồng giộp
xóp執:xóp khô
xúp執:lúp xúp
xấp執:xấp xỉ
xắp執:làm xắp
xọp執: 
xụp執:xụp đổ, lụp xụp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng政:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính政:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
執政 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 執政 Tìm thêm nội dung cho: 執政