Cao su chống va đập cửa

Từ: 不识之无 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不识之无:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不识之无 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùshízhīwú] chẳng biết i tờ; không biết chữ。指不识字("之"和"无"是常用的字)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 识

thức:học thức, nhận thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự
不识之无 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不识之无 Tìm thêm nội dung cho: 不识之无