Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
nịnh thần
Người bề tôi giỏi nịnh hót vua.
Nghĩa của 佞臣 trong tiếng Trung hiện đại:
[nìngchén] nịnh thần; gian thần。奸邪吓媚的谄臣子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 佞
| nính | 佞: | núng nính |
| nạnh | 佞: | tị nạnh |
| nến | 佞: | cây nến |
| nịnh | 佞: | nịnh nọt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 臣
| thườn | 臣: | thở dài thườn thượt |
| thần | 臣: | thần dân, thần tử |

Tìm hình ảnh cho: 佞臣 Tìm thêm nội dung cho: 佞臣
