Từ: 佞臣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佞臣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nịnh thần
Người bề tôi giỏi nịnh hót vua.

Nghĩa của 佞臣 trong tiếng Trung hiện đại:

[nìngchén] nịnh thần; gian thần。奸邪吓媚的谄臣子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佞

nính:núng nính
nạnh:tị nạnh
nến:cây nến
nịnh:nịnh nọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臣

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần dân, thần tử
佞臣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佞臣 Tìm thêm nội dung cho: 佞臣