cần vương
Hết lòng hết sức lo việc cho vua.
◇Tấn Thư 晉書:
Hạ Vũ cần vương, thủ túc biền tri
夏禹勤王, 手足胼胝 (Tạ An truyện 謝安傳) Hạ Vũ tận lực vì vua, chân tay chai đá.Dấy binh khởi nghĩa cứu giúp vua.
Nghĩa của 勤王 trong tiếng Trung hiện đại:
发兵勤王。
xuất binh cứu giúp triều đình.
勤王之师。
binh lính cứu giúp triều đình.
2. tận trung; xả thân vì triều đình。为王朝尽力。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勤
| cùn | 勤: | dao cùn, chổi cùn |
| cần | 勤: | cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 王
| vương | 王: | vương đạo; vương vấn; Quốc vương |
| vướng | 王: | vướng chân |

Tìm hình ảnh cho: 勤王 Tìm thêm nội dung cho: 勤王
