Từ: 勤王 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勤王:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 勤 • 王

cần vương
Hết lòng hết sức lo việc cho vua.
◇Tấn Thư 晉書:
Hạ Vũ cần vương, thủ túc biền tri
夏禹勤王, 手足胼胝 (Tạ An truyện 謝安傳) Hạ Vũ tận lực vì vua, chân tay chai đá.Dấy binh khởi nghĩa cứu giúp vua.

Nghĩa của 勤王 trong tiếng Trung hiện đại:

[qínwáng] 1. cần vương (cứu giúp triều đình trong cơn hoạn nạn)。君主的统治地位受到内乱或外患的威胁而动摇时,臣子用兵力援救。
发兵勤王。
xuất binh cứu giúp triều đình.
勤王之师。
binh lính cứu giúp triều đình.
2. tận trung; xả thân vì triều đình。为王朝尽力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勤

cùn勤:dao cùn, chổi cùn
cần勤:cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 王

vương王:vương đạo; vương vấn; Quốc vương
vướng王:vướng chân
勤王 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勤王 Tìm thêm nội dung cho: 勤王