Cao su chống va đập cửa

Từ: 香干 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 香干:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 香干 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānggān] đậu phụ khô。(香干儿)经过熏制的豆腐干儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang:nhang đèn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão
香干 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 香干 Tìm thêm nội dung cho: 香干