Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 香干 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiānggān] đậu phụ khô。(香干儿)经过熏制的豆腐干儿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 香
| hương | 香: | hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm |
| nhang | 香: | nhang đèn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 干
| can | 干: | can ngăn |
| càn | 干: | làm càn, càn quét |
| cán | 干: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cơn | 干: | cơn gió, cơn bão |

Tìm hình ảnh cho: 香干 Tìm thêm nội dung cho: 香干
