Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 給發 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 給發:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cấp phát
Lấy ra đưa cho. § Cũng nói là
phát cấp
給. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Hoặc thị da nội khố lí tạm thả phát cấp, hoặc giả na tá hà hạng, phân phó liễu, nô tài hảo bạn khứ
給, 項, 了, 去 (Đệ lục thập tứ hồi) Hoặc tạm trích kho trong nhà ra mà cấp cho, hoặc mượn món nào, xin ông truyền cho, con mới dám làm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 給

cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cúp: 
cướp:cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời
cấp:cung cấp
cắp:cắp sách; ăn cắp
góp:dưa góp; gom góp; góp nhặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 發

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
phút:phút chốc
phắt:đứng phắt lên
phết:lớn ra phết
給發 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 給發 Tìm thêm nội dung cho: 給發