Từ: 趨勢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 趨勢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xu thế
Khuynh hướng của thời thế, xu hướng.Xu phụ quyền thế, hùa theo quyền thế.

Nghĩa của 趋势 trong tiếng Trung hiện đại:

[qūshì] xu thế; chiều hướng; xu hướng。事物发展的动向。
当前世界的总趋势。
Xu thế chung của thế giới hiện nay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趨

so:so le, so sánh
xu:xu nịnh; xu tiền
:lô xô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勢

thế:thế lực, địa thế
thể:có thể
趨勢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 趨勢 Tìm thêm nội dung cho: 趨勢