Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tương đàm
Tên huyện, ở tỉnh Hồ Nam, chỗ hai sông
Tương
湘 và
Liên
漣 gặp nhau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 湘
| tương | 湘: | sông Tương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 潭
| dầm | 潭: | |
| đàm | 潭: | long đàm hổ huyệt (chốn nguy hiểm) |
| đám | 潭: | đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng |
| đùm | 潭: | |
| đầm | 潭: | đầm ấm; đầm đìa; đầm sen |
| đẫm | 潭: | |
| đậm | 潭: | đậm đà, đậm đặc, đậm nét; sâu đậm |
| đằm | 潭: | đằm đìa; đằm thắm; trâu đằm |

Tìm hình ảnh cho: 湘潭 Tìm thêm nội dung cho: 湘潭
