Cao su chống va đập cửa

Từ: 本地人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本地人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 本地人 trong tiếng Trung hiện đại:

[běndìrén] 1. người địa phương; dân trong vùng。生于特定地方的人,与某地有联系者(如通过父母的户籍或童年的居住地),即使实际上出生于别处或者后来移居到别处。
2. người bản địa; người bản xứ; dân bản xứ。指出生于所住地方土生土长的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
本地人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本地人 Tìm thêm nội dung cho: 本地人