Chữ 绐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绐, chiết tự chữ ĐÃI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 绐:

绐 đãi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 绐

Chiết tự chữ đãi bao gồm chữ 丝 台 hoặc 纟 台 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 绐 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 台
  • ti
  • di, hai, thai, thay, thơi, đài, đày
  • 2. 绐 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 台
  • miên, mịch
  • di, hai, thai, thay, thơi, đài, đày
  • đãi [đãi]

    U+7ED0, tổng 8 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 紿;
    Pinyin: dai4;
    Việt bính: doi6;

    đãi

    Nghĩa Trung Việt của từ 绐

    Giản thể của chữ 紿.

    Nghĩa của 绐 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (紿)
    [dài]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 11
    Hán Việt: ĐÃI
    lừa bịp; lừa gạt。欺哄。

    Chữ gần giống với 绐:

    线, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 绐

    紿,

    Chữ gần giống 绐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 绐 Tự hình chữ 绐 Tự hình chữ 绐 Tự hình chữ 绐

    绐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 绐 Tìm thêm nội dung cho: 绐