Cao su chống va đập cửa
Chữ 鲤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲤, chiết tự chữ LÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲤:
鲤
Biến thể phồn thể: 鯉;
Pinyin: li3;
Việt bính: lei5;
鲤 lí
lí, như "lí ngư (cá chép)" (gdhn)
Pinyin: li3;
Việt bính: lei5;
鲤 lí
Nghĩa Trung Việt của từ 鲤
Giản thể của chữ 鯉.lí, như "lí ngư (cá chép)" (gdhn)
Nghĩa của 鲤 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐ]Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 18
Hán Việt: LÍ
cá chép。鲤鱼,身体侧扁,背部苍黑色,腹部黄白色。嘴边有须一对。是中国重要的淡水鱼类之一。
Số nét: 18
Hán Việt: LÍ
cá chép。鲤鱼,身体侧扁,背部苍黑色,腹部黄白色。嘴边有须一对。是中国重要的淡水鱼类之一。
Dị thể chữ 鲤
鯉,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲤
| lí | 鲤: | lí ngư (cá chép) |

Tìm hình ảnh cho: 鲤 Tìm thêm nội dung cho: 鲤
