Từ: 彩船 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彩船:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 彩 • 船

Nghĩa của 彩船 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎichuán] thuyền du lịch; thuyền rồng。大舱容的游览船,尤指制造精良、装饰华美的游艇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彩

rằn彩:cằn rằn, trăm thứ bà rằn
thái彩:sắc thái
thể彩:thể (sắc màu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 船

thuyền船:chiếc thuyền
彩船 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 彩船 Tìm thêm nội dung cho: 彩船