Từ: 马蜂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马蜂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马蜂 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎfēng] ong vò vẽ; ong bắp cày。胡蜂的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜂

ong:tổ ong
phong:mật phong (ong mật)
马蜂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马蜂 Tìm thêm nội dung cho: 马蜂