Từ: 打熬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打熬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đả ngao
Rèn luyện, tập luyện. ◇Thủy hử truyện 傳:
Chỉ thuyết Sử Tiến hồi đáo trang thượng, mỗi nhật chỉ thị đả ngao khí lực, diệc thả tráng niên, hựu một lão tiểu, bán dạ tam canh khởi lai diễn tập vũ nghệ
上, 力, 年, 小, 藝 (Đệ nhị hồi) Riêng nói về Sử Tiến từ khi trở về trang viện, mỗi ngày chỉ mải luyện tập khí lực, lại thêm đương tuổi tráng niên sung sức, nửa đêm canh ba đã dậy diễn múa võ nghệ.Kiên trì, nhẫn nại.

Nghĩa của 打熬 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎ"áo] 1. chịu đựng; cam chịu; nhẫn nại。支撑;忍耐。
2. rèn luyện; tôi luyện; dùi mài。磨砺;困难境况下的磨炼。
3. người cứng rắn; người quen chịu đựng。锻炼人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熬

ngao:ngao (rang khô); ngao hình (cố chịu hình)
ngào: 
打熬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打熬 Tìm thêm nội dung cho: 打熬