Từ: 魔爪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 魔爪:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 魔 • 爪

Nghĩa của 魔爪 trong tiếng Trung hiện đại:

[mózhǎo] nanh vuốt ma quỷ。佛教用语,恶魔所设的阻碍。比喻凶恶的势力。
斩断侵略者魔爪。
chặt đứt nanh vuốt ma quỷ của những kẻ xâm lược.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魔

ma魔:ma quỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爪

trảo爪:trảo (móng vuốt)
trảu爪:cây trảu (cây cho dầu để phao hoá chất mau khô)
trẩu爪:xem trảo
vuốt爪:nanh vuốt
魔爪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 魔爪 Tìm thêm nội dung cho: 魔爪