Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 红骨髓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 红骨髓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 红骨髓 trong tiếng Trung hiện đại:

[hónggǔsuǐ] tuỷ đỏ (tuỷ trẻ con màu đỏ lớn lên màu vàng nhạt)。含有很多血管和神经的红色骨髓,有造血功能。婴儿的骨髓都是红骨髓,成人长骨骨腔的红骨髓变为黄骨髓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 髓

tủy:tuỷ sống
红骨髓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 红骨髓 Tìm thêm nội dung cho: 红骨髓