Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 千山萬水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 千山萬水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thiên sơn vạn thủy
Nghìn núi muôn sông. Tỉ dụ đường đi nhiều, rất xa xôi, lắm hiểm trở.
◇Trương Kiều 喬:
Li biệt hà biên oản liễu điều, Thiên sơn vạn thủy ngọc nhân diêu
條, 遙 (Kí Duy Dương cố nhân ) Tiễn biệt bên sông buộc nhành liễu, Muôn sông nghìn núi người ngọc đã xa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萬

muôn:muôn vạn
mại:vạn (10 nghìn)
vàn:muôn vàn
vạn:vạn tuế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
千山萬水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 千山萬水 Tìm thêm nội dung cho: 千山萬水