Từ: 千山萬水 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 千山萬水:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 千 • 山 • 萬 • 水
thiên sơn vạn thủy
Nghìn núi muôn sông. Tỉ dụ đường đi nhiều, rất xa xôi, lắm hiểm trở.
◇Trương Kiều 張喬:
Li biệt hà biên oản liễu điều, Thiên sơn vạn thủy ngọc nhân diêu
離別河邊綰柳條, 千山萬水玉人遙 (Kí Duy Dương cố nhân 寄維揚故人) Tiễn biệt bên sông buộc nhành liễu, Muôn sông nghìn núi người ngọc đã xa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 千
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 萬
| muôn | 萬: | muôn vạn |
| mại | 萬: | vạn (10 nghìn) |
| vàn | 萬: | muôn vàn |
| vạn | 萬: | vạn tuế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |