Chữ 诬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诬, chiết tự chữ VU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诬:

诬 vu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 诬

诬

Chiết tự chữ 诬

Chiết tự chữ vu bao gồm chữ 言 巫 hoặc 讠 巫 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 诬 cấu thành từ 2 chữ: 言, 巫
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 巫 vu
  • 2. 诬 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 巫
  • 讠 ngôn
  • 巫 vu
  • vu [vu]

    U+8BEC, tổng 9 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 誣;
    Pinyin: wu2, wu1;
    Việt bính: mou4;

    诬 vu

    Nghĩa Trung Việt của từ 诬

    Giản thể của chữ 誣.
    vu, như "vu cáo, nói vu vơ" (gdhn)

    Nghĩa của 诬 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (誣)
    [wū]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 14
    Hán Việt: VU
    vu khống; vu oan; vu cáo (bịa chuyện nói oan cho người khác)。捏造事实冤枉人。
    诬良为盗。
    vu người ngay là trộm cắp.
    Từ ghép:
    诬告 ; 诬害 ; 诬赖 ; 诬蔑 ; 诬枉 ; 诬陷 ; 诬栽

    Chữ gần giống với 诬:

    诪, 诫, 诬, 语, 诮, 误, 诰, 诱, 诲, 诳, 说, 诵, 诶,

    Dị thể chữ 诬

    誣,

    Chữ gần giống 诬

    谟, 诨, 诛, 诜, 话, 诞, 诟, 诠, 诡, 询,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 诬 Tự hình chữ 诬 Tự hình chữ 诬 Tự hình chữ 诬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 诬

    vu诬:vu cáo, nói vu vơ
    诬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 诬 Tìm thêm nội dung cho: 诬