Cao su chống va đập cửa

Chữ 踯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踯, chiết tự chữ TRỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踯:

踯 trịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 踯

Chiết tự chữ trịch bao gồm chữ 足 郑 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

踯 cấu thành từ 2 chữ: 足, 郑
  • tú, túc
  • trịnh
  • trịch [trịch]

    U+8E2F, tổng 15 nét, bộ Túc 足
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 躑;
    Pinyin: zhi2;
    Việt bính: zaak6;

    trịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 踯

    Giản thể của chữ .
    trịch, như "trịch (đi lảng vảng)" (gdhn)

    Nghĩa của 踯 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (躑)
    [zhí]
    Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 15
    Hán Việt: TRỊCH

    đi tới đi lui; đi đi lại lại。踯躅,徘徊1.。

    Chữ gần giống với 踯:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,

    Dị thể chữ 踯

    ,

    Chữ gần giống 踯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 踯 Tự hình chữ 踯 Tự hình chữ 踯 Tự hình chữ 踯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 踯

    trịch:trịch (đi lảng vảng)
    踯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 踯 Tìm thêm nội dung cho: 踯