Từ: 鹑衣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹑衣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鹑衣 trong tiếng Trung hiện đại:

[chúnyī]
rách rưới; tả tơi。破烂不堪、补丁很多的衣服。
鹑衣百结。
quần áo tả tơi, vá chằng vá đụp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹑

thuần:thuần (chim cút)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục
鹑衣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鹑衣 Tìm thêm nội dung cho: 鹑衣