Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: giám đốc khách sạn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giám đốc khách sạn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giámđốckháchsạn

Dịch giám đốc khách sạn sang tiếng Trung hiện đại:

宾馆经理bīnguǎn jīnglǐ

Nghĩa chữ nôm của chữ: giám

giám:giám giới (lúng túng)
giám:giám giới (lúng túng)
giám:giám giới (lúng túng)
giám:giám xa (cũi tù)
giám:giám xa (cũi tù)
giám:giám thị; giám sát; thái giám
giám:giám thị; giám sát; thái giám
giám:giám định; giám biệt (xét đoán)
giám:giám định; giám biệt (xét đoán)
giám:giám định; giám biệt (xét đoán)
giám:giám định; giám biệt (xét đoán)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đốc

đốc:đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng)
đốc:đốc quân; đốc lệ (khuyến khích)
đốc:đốc thực (chân thành); Châu Đốc (địa danh)
đốc:đốc thực (chân thành); Châu Đốc (địa danh)
đốc:đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng)
đốc:đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: khách

khách:khách (khạc xương hóc, khạc ra đờm)
khách:khách (khạc xương hóc, khạc ra đờm)
khách:tiếp khách
khách:khách (chẹn chặt, nắm chặt)
khách:khách (xương mông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: sạn

sạn:sạn mặt
sạn:khách sạn
sạn:khách sạn
sạn:hạt sạn
sạn:hạt sạn
sạn𥖔:hạt sạn
giám đốc khách sạn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giám đốc khách sạn Tìm thêm nội dung cho: giám đốc khách sạn